Test yourself 2 – Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 mới

| Tin mới | Tag:

Test yourself 2

Bài 1. Find the word which is pronounced differently in the part underlined. (1 p) (Tìm từ có phát âm khác với các từ còn lại.)

Loading…
1. A. Recycle B. collect C. cooking D. electric
2. A. Local B. arrive C. again D. waste
3. A. Food B. spoon C. good D. noodle
4. A. Torch B. forgive C. inform D. torn
5. A. Sunrise B. butter C. volunteer D. community

Gợi ý :

1. A 2. D 3. C 4. B 5. D

Bài 2. Choose the correct answer to complete each of the sentences. (1 p)

(Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau.)

1. ‘ ______ ! Can you tell me the way to the food shop?’

A.Thankyou B. All right C. Listen D. Excuse me

2. _______ ‘ that street and the food shop is at the next corner.’

A. Go along B. Turn right C. On the left D. Turn on

3. I don’t often go to school by bus because it _______ alot of time. Riding a bicycle is more healthy.

A. Spends B. has C. takes D. gets

4. The doctor says my father will become ill _______he stops smoking.

A. Until B. when C. unless D. if

5. He bought _______ books and then left for home.

A. Much more B. a few C. a lot D. a little

6. – ‘Thanks a lot for the lovely dinner’.

-‘____’.

A. You’re welcome B. It’s all right.

C. Thank you too D. Please don’t say so.

7. Last year, Phuc participated in ________funds for street children.

A. Raising B. making C. gathering D. taking

8. The coffee isn’t very sweet. I’ll add some more ______ .

A. Salt B. pepper C. sugar D. lemon

9. _______ to England?’

– ‘Yes, I went there 3 years ago.’

A. Did you ever go B. Have you ever gone

C. Were you ever D. Have you ever been

10. The University of Indochina ______ in Ha Noi in 1906.

A. Built B.was built C. has built D. has been built

Gợi ý :

1. D 2. A 3. C 4. C 5. B

6. A 7. A 8. C 9. D 10. B

Hướng dẫn dịch:

1. Xin lỗi! Bạn có thể chỉ cho tôi đường tới cửa hàng thực phẩm không?

2. Đi dọc con đường đó và cửa hàng thực phẩm ở góc đường kế bên.

3. Tôi không thường đi học bằng xe buýt vì nó mất nhiều thời gian. Đi xe đạp tốt hơn cho sức khỏe.

4. Bác sĩ nói bố tôi sẽ bị bệnh trở lại trừ khi ông ngừng hút thuốc.

5. Anh ấy đã mua vài cuốn sách và sau đó trở về nhà.

6. – Cảm ơn bạn về bữa ăn tối thú vị.

– Không có chi.

7. Năm ngoái, Phúc đã tham gia gây quỹ cho trẻ em đường phố.

8. Cà phê không được ngọt cho lắm. Tôi sẽ thêm đường.

9. – Bạn đã bao giờ ở Anh chưa?

– Có, tôi đã đến đó cách đây 3 năm.

10. Trường Đại học Đông Dương được xây ở Hà Nội năm 1906.

Bài 3. Read the passage and fill each gap with a suitable word/phrase from the box.(2 p). (Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống.)

HEALTH AND FITNESS

advice unfit change on a diet balanced

slim a little healthy too much keep fit

Do you feel good? Are you fit and (1)______________? Maybe you think you are overweight and need to go (2)_________________. Or maybe you are a little (3)_________________________ and need to put on weight. Here is some (4)________for you. Firstly, it is important not to do things that are bad for you – so, do not eat(5)________or go to

bed too late. If you have an unhealthy lifestyle, try to (6)__________some of the things you do – only do the things that are good for you. Make sure you eat a (7)_________diet, including a lot of fresh fruit and vegetables. Do plenty of exercise to (8)__________: go running in the morning, or join vur local gym. If you are very (9)__________ , though, you should start with just(10)_______swimming.

Gợi ý :

1. Healthy 2. on a diet 3.slim 4. advice 5. too much

6. Change 7. balanced 8. keep fit 9. unfit 10. a little

Bài 4. Finish the conversation, using the sentences in the box. (1 p). (Hoàn thành đoạn hội thoại, sử dụng câu trong khung.)

Bài Tập Tiếng Anh 7

Linh: Hello, Phuc. How are you?

Phuc: Fine, thanks, and you?

Linh: I’m tired. I went to see a late film last night.

Phuc: (1) __________________________________________

Linh: That one withBrad Pitt, the American actor.

Phuc: (2)__________________________________________

Linh: I think so. Did you like his last film?

Phuc: (3)__________________________________________

Linh: The new oneinthe city centre.

Phuc: (4) __________________________________________

Linh: Yes,50,000 dong, but it’s much better than the old one.

Phuc: (5) __________________________________________

Linh: Well, Ihope you’ll like it.

Gợi ý :

1. C 2. D 3. F 4. B 5. A

Bài 5. Read the passage and tick T( true) or F(false) in the right box. (1 p). (Đọc đoạn văn sau và đánh dấu tick vào cột T(đúng) hoặc F(sai).)

HARVARD UNIVERSITY

Harvard University is the oldest and most famous university in North America. Founded in 1636, Harvard is a private university located in Cambridge, Massachusetts, near Boston. Harvard University is devoted to excellence in teaching, learning, and research, and to developing leaders in many areas who make a difference globally. There are about 18,000 undergraduates and graduate students at Harvard and over 2,000 faculty members. John F. Kennedy and several other United States presidents were Harvard University graduates, and more than thirty members of its faculty have been Nobel Prize winners. The Harvard University Library is the largest academic library in the United States, and one of the largest in the world.

Hướng dẫn dịch :

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HARVARD

Trường Đại học Harvard là trường đại học lâu đời và nổi tiếng nhất ở Bắc Mỹ. Được thành lập vào nám 1636, Harvard là một trường Đại học tư nhân nằm ở Cambridge, Massachusetts, gần Boston. Trường Đại học Harvard được bầu chọn xuất sắc trong giảng dạy, học tập, và nghiên cứu, và để phát triển các nhà lãnh đạo trong nhiều lĩnh vực, người làm nên sự khác biệt trên toàn cầu. Có khoảng 18.000 sinh viên chưa tốt nghiệp và sinh viên tốt nghiệp ở Harvard và trên 2.000 giảng viên. Jonh F. Kennedy và Tổng thông Mỹ khác là sinh viên tốt nghiệp tại Đại học Harvard, và hơn 30 người của đội ngũ giảng viên đã đạt giải Nobel. Thư viện trường Đại học Harvard là thư viện đại học lớn nhất ở Mỹ, và là thư viện lớn nhất thế giới.

Bài Tập Tiếng Anh 7

Gợi ý :

1. T 2.F 3. F 4. T 5. T

Bài 6. Use the correct form of the words given to finish the passage. (2 p). (Sử dụng dạng đúng của từ cho trước để hoàn thành đoạn văn sau.)

People collect a large (1. vary)_________ of objects: stamps, postcards, dolls, shells, etc. Some people collect things connected with (2. history)___________ events or with (3. fame)__________ people. But one of the strangest (4.collect)__________ is that of fish posters. My friend, Jack Simpton, collects posters, but not any posters, just the ones about fish. At present he has over 550 fish posters from around the world. Not (5. surprise) ___________ , his favourite poster is the one of the (6.strange)____________ and most colourful fishes. His hobby began several years ago when he saw a few good-looking fish posters on (7. sell)___________ at a local shop, he started collecting them. (8. Other)____________ like his fish posters, too. “I have just bought a (9.replace)_____________ for one of my favourites, which (10.mystery)___________ disappeared last week”, he said.

Gợi ý :

1. Variety 2. historical 3. famous 4. collection 5. surprisingly

6. Strangest 7. sale 8. Others 9. replacement 10. Mysteriously

Hướng dẫn dịch:

Người sưu tầm một lượng lớn các đồ vật: tem, bưu thiếp, búp bê, vỏ… Thậm chí một số người sưu tầm những thứ gắn liền với sự kiện lịch sử hoặc vởi những người nổi tiếng. Nhưng một trong những bộ sưu tập kỳ lạ là áp phích về cá. Bạn của tôi, Jack Simpton, sưu tầm áp phích, nhưng không phải bất kỳ áp phích nào, mà chỉ áp phích về cá thôi. Hiện tại anh ấy đã có trên 550 áp phích về cá từ khắp nơi trên thế giới. Không ngạc nhiên gì, áp phích yêu thích nhất của anh ấy là một trong những loài cá kỳ lạ nhất và đầy màu sắc về cá. Sở thích của anh ấy bắt đầu cách đây vài năm khi anh thấy một vài áp phích cá đẹp được bán tại cửa hàng địa phương, anh bắt đầu sưu tầm chúng. Những người khác cũng thích áp phích cá của anh ấy. “Tôi vừa mua một cái thay thế cho cái tôi thích nhất, mà đã biến mất một cách khó hiểu nhất vào tuần trước”, anh ấy nói.

Bài 7. Combine these pairs of sentences into single ones by using the connectors given in brackets. (1 p). (Ghép hai câu thành một bằng cách sử dụng từ nối trong ngoặc.)

1. Volunteering is special to many people. They can help others. (because)

_________________________________________

2. He tried hard. He couldn’t set up a new world record. (although)

_________________________________________

3. They went for a picnic. We went grass sliding. (and)

_________________________________________

4. The TV set did not work property. I turned it off. (so)

_________________________________________

5. Volunteer work is very hard for teenagers in the city. They enjoy doing it. (but)

_________________________________________

Gợi ý:

1. Volunteering is special to many people because they can help others.

2. Although he tried hard, he couldn’t set up a new world record.

3. They went for a picnic and we went grass sliding.

4. The TV set did not work properly, so I turned it off.

5. Volunteer work is very hard for teenagers in the city, but they enjoy doing it.

Bài 8. Rewrite the sentences so that their meanings stay the same, using the beginning given for each. (Viết lại các câu sau mà ý nghĩa của chúng vẫn giữ nguyên, sử dụng phần đầu được cho sẵn.)

1. The Opera House has very comfortable seats.

–► The seats______________________ .

2. They chose Kien for the school’s football team two years ago.

–► Kien was _______________________.

3. Be careful or you’ll hurt yoursetf.

–► If you are ______________________.

4. Collecting dolls from foreign countries is one of Jane’s interests.

–► Jane is_____________________________.

5. They didn’t go camping yesterday because it rained heavily.

–► Because of_____________________________.

Gợi ý :

1. At the Opera House are very comfortable.

2. Chosen for the school’s football team two years ago.

3. Not careful, you’ll hurt yourself.

4. Interested in collecting dolls from foreign countries.

5. The heavy rain, they didn’t go camping yesterday.

Xem thêm : Unit 6 The first university in Viet Nam (E. Writing) trang 48-49 Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 mới

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Bình luận
0

Bình luận