Một số đề kiểm tra Hình học chương IV – Bài tập bổ trợ và nâng cao Toán 9

| Tin mới | Tag:

Một số đề kiểm tra Hình học chương IV

Đề số 1

(Thòi gian làm bài: 15 phút)

Hãy chọn phương án đúng trong các câu sau :

Câu 1.

Loading…

(A) Hình nón có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó ;

(B) Hình trụ có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó ;

(C) Hình nón cụt có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó ;

(D) Đường cao của hình nón vuông góc với mặt phẳng đáy.

Câu 2.

Trong một hình cầu bán kính R có một hình nón nội tiếp sao cho đáy của nó là hình tròn lớn của hình cầu. Thể tích của hình cầu :

(A) bằng thể tích hình nón ; (B) gấp hai lần thể tích hình nón ;

(B) gấp ba lần thể tích hình nón ; (D) gấp bốn lần thể tích hình nón.

Câu 3.

Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 2NP, MN = 4sqrt{3} cm. Diện tích xung quanh của hình tạo thành khi quay hình chữ nhật một vòng xung quanh PQ là :

(A) 4871 (cm^{2} ); (B) 48 (cm^{2} ); (C) 24π (cm^{2} ); (D) 48πsqrt{3} (cm^{2} ),

Câu 4.

Cho tam giác MNP vuông tại N, MN = 6 cm, NP = 8 cm. Quay tam giác đó một vòng xung quanh cạn h NP được một hình nón. Thể tích của hình nón đó là :

Một số đề kiểm tra Hình học chương IV

Câu 5.

Một hình cầu có thể tích bằng frac{9}{250} π (m^{3} ) thì bán kính hình cầu bằng:

Một số đề kiểm tra Hình học chương IV

Đề số 2:

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Phần 1. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong các câu sau :

Câu 1.

Khi quay tam giác vuông một vòng xung quanh cạnh huyền, hình tạo thành là :

(A) Hình nón. (B) Hình nón cụt.

(C) Hai hình nón chung đỉnh. (D) Hai hình nón chung đáy.

Câu 2.

Để tạo thành hình nón cụt ta có thể :

(A) Quay hình chữ nhật một vòng xung quanh cạnh.

(B) Quay hình thang vuông một vòng xung quanh cạnh bên vuông góc với đáy.

(C) Quay tam giác một vòng xung quanh một cạnh.

(D) Cắt hình cầu bằng một mặt phẳng.

Câu 3. Tăng bán kính đáy của hình trụ lên 2 lần và giữ nguyên chiều cao thì thể tích hình trụ tăng lên :

(A) 2 lần (B) 4 lần

(C) 8 lần (D) 3,14 lần.

Câu 4. Thể tích hình cầu có bán kính 3cm là ;

(A) ≈ 6,7 cm^{3} (B) ≈ 6,065 cm^{3}

(C) ≈ 113, 04cm^{3} (D) ≈ 10,03cm^{3}

Phần 2. Tự LUẬN (8 điểm)

Câu 5. (2,5 điểm)

Hình chữ nhật ABCD có AB = a ; BC = 2a. Quay hình chữ nhật quanh AB ta được hình có thể tích V_{1} ; quay hình chữ nhật quanh BC ta được hình có thể tích V_{2} . So sánh V_{1} V_{2} .

Câu 6. (4,5 điểm)

Cho vật thể có dạng như hình vẽ với các kích thước mô tả trên hình.

a) Mô tả chi tiết vật thể.

b) Tính thể tích vật thể.

c) Tính diện tích mặt ngoài vật thể.

Câu 7.(1 điểm)

Cắt hình cầu bán kính 13 cm bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng 5 cm.

Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi măt cầu.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Bình luận
0

Bình luận