Giải bài 32 Ankin – sgk Hóa học 11 trang 139

Nội dung bài viết gồm 2 phần:Ôn tập lý thuyếtHướng dẫn giải bài tập sgkA. LÝ THUYẾT I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp. 1. Dãy đồng đẳng ankin Ankinlà những hiđro cacbon mạch hở có 1 liên kết 3 (C≡C) trong phân tử. CTTQ : CnH2n-2 (n ≥2)Ví dụ: C2H2, C3H4,… 2. Đồng phân Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí liên kết ba. Từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon. 2. Danh pháp Tên...

Có thể bạn quan tâm:

Nội dung bài viết gồm 2 phần:

A. LÝ THUYẾT

I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.

1. Dãy đồng đẳng ankin

Ankinlà những hiđro cacbon mạch hở có 1 liên kết 3 (C≡C) trong phân tử.

CTTQ : CnH2n-2 (n ≥2)Ví dụ: C2H2, C3H4,…

2. Đồng phân

Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí liên kết ba.

Từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon.

2. Danh pháp

Tên thường:

Tên thay thế (danh pháp IUPAC):

Tên mạch C chính + số chỉ vị trí nối ba + IN

Quy tắc:

Số chỉ vị trí-tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ trí nối ba + IN

II. Tính chất vật lí

III. Tính chất hoá học

1. Phản ứng cộng

CH≡CH + H2→(Pd/PbCO3, to)CH2 = CH2

CH≡CH + 2H2→(Ni, to)CH3 ─ CH3

CH≡CH + Br2 → CHBr = CHBr

CHBr = CHBr + Br2 →CHBr2─CHBr2

CH≡CH + HCl→(HgCl2, 150 – 200oC)CHCl = CH2

CHCl = CH2 +HCl →(to, xt)CHCl2─CH3

CH≡CH + H2O →(HgSO4, H2SO4)[CH2 = CH─OH]⥩CH3CHO

Lưu ý: Phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Maccopnhicop như anken.

2 CH≡CH→(to, xt)CH2 ═ CH─C≡CH

3 CH≡CH→(to, xt)C6H6 (benzen)

2. Phản ứng thế bằng ion kim loại:

CH≡CH + 2AgNO3 + 2 NH3 → AgC≡CAg ↓vàng + 2 NH4NO3

RC≡CH + 2 AgNO3 + 2 NH3→ RC≡CAg + 2 NH4NO3 .

3. Phản ứng oxi hoá

CnH2n-2 + $frac{3n-1}{2}$O2 → nCO2 + (n-1) H2O

H2C=CH2 + KMnO4 + 4H2O → HOCH2-CH2OH + MnO2 + KOH

IV. Điều chế

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

2 CH4→(1500oC)C2H2 + 3 H2

V. Ứng dụng

Giải bài 32 Ankin - sgk Hóa học 11 trang 139

Ngày 02/09 năm 2019 | Tin mới | Tag: