Unit 4 At school? (A. Schedules)  trang 42-46 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7

Ngày 09/03 năm 2019 | Tin mới | Tag:

Unit 4 : At school? A.Schedules I.Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to: – ask and answer about the time and talk about their schedule. – listen and fill in the information about the time and some subjects. – review the present simple tense. II.Language contents: -Just review some words and the other structures: + What...

Rate this post

Unit 4 : At school?

A.Schedules

I.Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to:

– ask and answer about the time and talk about their schedule.

– listen and fill in the information about the time and some subjects.

– review the present simple tense.

II.Language contents:

-Just review some words and the other structures:

+ What time is it? = What’s the time?

+ What time do / does + S + bare_inf..?

-Vocabulary: schedule, physical education, favorite, subject, important, difficult, fun

Bài 1. Listen and repeat.(Nghe và đọc.)

Click tại đây để nghe:

– It’s seven o’clock. (Bây giờ là 7 giờ)

– It’s four fifteen. (4 giờ 15 phút)

= It’s a quarter past four.

– It’s five twenty-five. (5 giờ 25 phút)

= It’s twenty-five past five.

– It’s eight thirty. (8 giờ 30 phút)

= It’s half past eight.

– It’s nine forty. (9 giờ 40 phút)

= It’s twenty to ten. (10 giờ kém 20 phút)

– It’s one forty-five. (1 giờ 45 phút)

= It’s a quarter to two. (2 giờ kém 15 phút)

Now practice saying the time with a partner. (Bây giờ thực hành nói giờ với bạn học.)

– What time is it? (Mấy giờ rồi?)

It’s seven o’clock.

– What time is it? (3.15)

It’s three fifteen.

It’s fifteen past three.

It’s a quarter past three.

– What time is it? (4.30)

It’s four thirty.

It’s half past four.

– What time is it? (9.50)

It’s nine fifty.

It’s ten to ten.

Bài 2. Answer about you.(Trả lời về bạn.)

a) What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

=> I get up at 6 o’clock.

b) What time do classes start? (Các tiết học bắt đầu lúc mấy giờ?)

=> Classes start at 7 o’clock.

c) What time do they finish? (Chúng kết thúc lúc mấy giờ?)

=> They finish at eleven thirty.

d) What time do you have lunch? (Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?)

=> I have lunch at eleven fourty-five.

e) What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

=> I go to bed at 10 o’clock.

Bài 3. Listen and write. Complete the schedule.(Nghe và đọc. Hoàn thành thời khóa biểu sau.)

Click tại đây để nghe:

Bài 4. Look at the pictures. Ask and answer questions.(Nhìn vào các bức tranh sau. Hỏi và đáp.)

Lan

– What is Lan doing? (Lan đang làm gì?)

=> Lan is studying Physics.

– What time does Lan have her Physics class? (Khi nào thì cô ấy có tiết Vật Lý?)

=> She has her Physics class at eight forty.

Binh

– What is Binh doing?

=> He’s studying Geography.

– What time does he have his Geography class?

=> He has his Geography class at ten ten.

Hung

– What is Hung doing?

=> He’s studying English.

– What time does Hung have his English class?

=> He has his English class at nine forty.

Loan

– What is Loan doing?

=> She’s studying music.

– What time does Loan have her Music class?

=> She has her music class at half past three.

Hoa

– What is Hoa doing?

=> She’s studying Math.

– What time does Hoa have her Math class?

=> She has her Math class at ten to two.

Mi

– What is Mi doing?

=> She’s doing exercise.

– What time does she have her Physical Education class?

=> She has her Physical Education class at two forty.

Bài 5. Listen and read.(Nghe và đọc.)

Click tại đây để nghe:

Hoa: When do you have English?

Thu: I have English classes on Wednesday and Thursday.

Hoa: What time do they si art?

Thu: My first English class is on Wednesday at 8.40.

On Thursday. I have English al 9.40.

Hoa: What other classes do you have on Thursday?

Thu: 1 have Math, Geography, Physical Educaiion and Music. Hoa: Whafs youi favorite subject. Ilui?

Thu: 1 like History. It’s an interesting and important subject.

Hoa: Yes, I like it. too.

Thu: What’s our favorite subject.2 Hoa: Oh, Math. Il’s difficull, hut fun.

Hướng dẫn dịch:

Hoa: Khi nào bạn có tiết tiếng Anh?

Thu: Mình có các tiết tiếng Anh vào thứ Tư và thứ Năm.

Hoa: Chúng bắt đầu lúc mấy giờ?

Thu: Tiết tiếng Anh đầu tiên của mình vào ngày thứ Tư lúc 8 giờ 40. Vào thứ Năm, mình có tiết tiếng Anh lúc 9 giờ 40.

Hoa: Vào thứ Năm bạn còn có những tiết học khác không?

Thu: Mình có tiết Toán, Địa Lý, Thể Dục và Nhạc.

Hoa: Môn học ưa thích của bạn là gì vậy Thu?

Thu: Mình thích môn Lịch Sử. Đó là môn học thú vị và quan trọng.

Hoa: Ừ, mình cũng thích môn Lịch Sử.

Thu: Môn học ưa thích của bạn là gì?

Hoa: À, môn Toán. Nó thì khó nhưng thú vị.

Write your schedule in your exercise book. Then ask and answer question about your schedule with a partner. (Viết thời khóa biểu của bạn vào vở bài tập. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi về thời khóa biểu của em với bạn học.)

Gợi ý: Các bạn viết thời khóa biểu dạng bảng vào vở bài tập, sau đó dựa vào bảng để hỏi và trả lời các câu hỏi giống như:

A: When do you have Math?

B: I have Literature classes on Monday and Wednesday.

A: What other classes do you have on Monday?

B: I have English and History.

A: When do you have Literature class?

B: …..

Bài 6. Read.(Đọc.)

SCHOOLS IN THE USA

Schools in the USA are a little different from schools in Viet Nam. Usually, there is no school uniform. Classes start at S.30 each morning and the school day ends at 3.30 or 4 o’clock. There are no lessons on Saturday.

Students have one hour for lunch and two 20-minute breaks each day. One break is in the morning, the other is in the afternoon. Students often go lo the school cafeteria and buy snacks and drinks at a break or at lunchtime. The most popular after-school activities are baseball, football and basketball.

Hướng dẫn dịch:

TRƯỜNG HỌC Ở MỸ

Trường học ở Mỹ thì hơi khác với trường học ở Việt Nam. Thường thì không có đồng phục học sinh. Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ 30 mỗi sáng và ngày học ở trường kết thúc vào lúc 3 giờ 30 hoặc 4 giờ. Không có giờ học vào thứ Bảy.

Học sinh có một giờ để ăn trưa và hai lần giải lao 20 phút mỗi ngày. Một lần giải lao vào buổi sáng, lần kia vào buổi chiều. Học sinh thường đi đến quán ăn tự phục vụ của trường để mua đồ ăn nhẹ và đồ uống vào giờ giải lao hoặc giờ ăn trưa. Các hoạt động ngoại khóa phổ biến nhất là bóng chày, bóng đá và bóng rổ.

Questions: true or false? Check the boxes. (Câu hỏi: đúng hay sai? Đánh dấu vào hộp.)

Bài 7. Play with words.

(Chơi với chữ.)

What do I do at school?

In Literature, I read a book And write about what I read.

In Home Economics, I learn to cook And what our bodies need.

In History, I study the past And how the world changes.

In Geography, I study the world. Its rivers and mountain ranges.

Remember.(Ghi nhớ.)

Xem thêm : Language Focus 1 – trang 38-41 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7

Có thể bạn quan tâm