Unit 10 Staying healthy? (C. My favorite food) trang 112-113 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6

Ngày 06/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Unit 10 : Staying healthy? C.My favorite food *The aims and objectives: 1-The aims: After finishing this period , pupils are able to: – See some normal food and drink – Talk about the hobby – Use “like” 2- Objectives: a.Language focus *Vocabulary – carrot(n) : cà rốt – tomato(n) : cà chua – lettuce(n) : xà lách –...

Rate this post

Unit 10 : Staying healthy?

C.My favorite food

*The aims and objectives:

1-The aims:

After finishing this period , pupils are able to:

– See some normal food and drink

– Talk about the hobby

– Use “like”

2- Objectives:

a.Language focus

*Vocabulary

– carrot(n) : cà rốt

– tomato(n) : cà chua

– lettuce(n) : xà lách

– potato(n) : khoai tây

– bean(n) : đậu

– pea(n) : đậu hạt tròn

– cabbage(n) : bắp cải

– onion(n) : hành

– favorite (a): sở thích

* Grammar: What’s your favorite food ? I like fish

Do you like carrots? Yes , I do / No , I don’t

b.Skills: Intergrated skills.

Bài 1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (.Lắng nghe lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học )

Click tại đây đề nghe:

-What are these?

-They are beans.

-What are those?

-They are carrots.

Bài 2. Listen and repeat. Then practise with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại.Sau đó luyện tập với bạn học)

Click tại đây đề nghe:

Nhan: What’s your favorite food. Mai?

Mai: I like fish.

Nhan: Do you like vegetables?

Mai: Yes, I do.

Nhan: Do you like carrots?

Mai: No. I don’t. I like peas and beans.

Dịch :

Nhân : Mai, thức ăn ưa thích của bạn là gì?

Mai : Tôi thích cá.

Nhân: Bạn thích rau (cải) không?

Mai : Vâng, tôi thích.

Nhân: Bạn thich cà rốt không?

Mai : Không, tôi không thích. Tôi thích đậu hạt to và đậu hạt nhỏ.

Now ask and answer the same questions with your partner. (Bây giờ hỏi và trả lời cùng những câu hỏi trên với bạn cùng học.)

Ba : What’s your favorite food, Tân?

Tân : I like fish.

Ba : Do you like chicken?

Tân : No, I don’t like it.

Ba : Do you like fruit?

Tân : Yes, I do. I like bananas.

Ba : Do you like vegetables?

Tân : Yes, I do. I like lettuce and tomatoes. What about you?

Ba Me? I like peas, carrots and tomatoes.

Bài 3. Listen and repeat.(Lắng nghe và lặp lại)

Click tại đây đề nghe:

lemonade: nước chanh water: nước
iced tea: trà đá iced coffee: cà phê đá
orange juice: nước cam apple juice: nước táo
milk: sữa soda: nước sô-đa

Bài 4. Practise in pairs. (Thực hành từng đôi.)

Do you like cold drinks?

Yes, I do.

What do you like?

I like iced tea. It’s my favorite drink.

Bài 5. Remember.(Ghi nhớ.)

Xem thêm : Unit 10 Staying healthy? (B. Food and drink) trang 108-111 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6

Có thể bạn quan tâm