Unit 10  Staying healthy?  (A. How do you feel ?)  trang 104-107 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6

Ngày 26/02 năm 2019 | Tin mới | Tag:

Unit 10 : Staying healthy? A.How do you feel ? *The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson, students will be able to talk about how they feel using adjs of physical state. 2- Objectives: a.Language focus *Vocabulary hungry (adj) : đói -thirsty (adj) : khát -full (adj) : no -hot (adj) : nóng -cold (adj) : lạnh -tired...

Rate this post

Unit 10 : Staying healthy?

A.How do you feel ?

*The aims and objectives:

1-The aims: By the end of the lesson, students will be able to talk about how they feel using adjs of physical state.

2- Objectives:

a.Language focus

*Vocabulary

hungry (adj) : đói

-thirsty (adj) : khát

-full (adj) : no

-hot (adj) : nóng

-cold (adj) : lạnh

-tired (adj) : mệt mỏi

– (to) want = would like: muốn

– drink(n) : đồ uống

* Grammar: How do you feel ?

I’m thirsty

How does she feel ?

She is hungry

b.Skills: Intergrated skills

Bài 1. Listen and repeat.(Lắng nghe và lặp lại)

Click tại đây đề nghe:

How do you feel?(Bạn cảm thấy thế nào ?)

a)I am hungry. – Tôi đói.

b)I am thirsty. – Tôi khát.

c)We are full. – Chúng tôi no.

d)I am hot. – Tôi nống.

e)I am cold. – Tôi lạnh.

f)I am tired. – Tôi mệt.

Bài 2. Work with a partner. Describe the people in the pictures. (Thực hành với một bạn cùng học. Mô tả người ở các hình.)

How does he/she feel? – He/She is … .

How do they feel? – They are … .

Gợi ý:

a)How does he feel? – He feels hungry.

b)How does she feel? – She feels thirsty.

c)How do they feel? – They feel full.

d)How does he feel? – He feels hot.

e)Hoe does she feel? – She feels cold.

f)How does he feel? – He feels tired.

Bài 3. Listen and repeat What would you like? (Lắng nghe và lặp lại. Bạn muốn gì?)

Click tại đây đề nghe:

Nam: How do you feel, Lan?

Lan: I’m hot and I am thirsty.

Nam: What would you like?

Lan: I’d like some orange juice.

What about you?

Nam: I’m hungry. I’d like some noodles.

What about you, Ba? Would you like noodles?

Ba: No, I wouldn’t.

I’m tired. I’d like to sit down.

Nam: Would you like noodles, Lan?

Lan: No, 1 wouldn’t. I’m full. But I am thirsty. I’d like a drink.

Dịch :

Nam : Lan, bạn cảm thấy thế nào?

Lan : Tôi nóng và (tôi) khát nước.

Nam : Bạn dùng chi?

Lan : Tôi uống (muốn) nước cam. Còn bạn?

Nam : Tôi đói. Tôi ăn (muốn) mì. Còn bạn thế nào, Ba? Bạn ăn (dùng) mì nhé?

Ba Không. Tôi mệt. Tôi muốn ngồi (nghi).

Nam : Lan, bạn ăn mì nhé?

Lan : Không. Tôi no. Nhưng tôi khát nước. Tôi muốn uống nước.

Bài 4. Ask and answer about Nam, Lan and Ba. (Hỏi và trả lời về Nam, Lan và Ba.)

How does … feel? – He/She feels … .

What would he/she like? – He/She would like ….

Lan

How does Lan feel?

=> She feels hot and thirsty. (Cô ấy cảm thấy nóng và khát.)

– What would she like?

=> She’d like orange juice. (Cô ấy muốn dùng nước cam.)

Nam

– How does Nam feel?

=> He feels hungry. (Cậu ấy cảm thấy đói.)

– What would he like?

=> He’d like noodles. (Cậu ấy muốn ăn mì.)

Ba

– How does Ba feel?

=> He feels tired. (Cậu ấy cảm thấy mệt.)

– What would he like?

=> He’d like to sit down.

Bài 5. Listen and match the names with the right pictures. (Lắng nghe và ghép tên đúng với hình.)

Click tại đây đề nghe:

Ghép tranh với tên:

a) – Nhan b) – Phuong d) – Huong f) – Ba

Nội dung bài nghe:

Nhan is hungry. He’s like noodles. (Nhàn cảm thấy đói. Cậu ấy muốn ăn mì.)

Phuong is thirsty. Sh’s like a drink. (Phương cảm thấy khát. Cô ấy muốn uống nước.)

Ba is full. (Ba no bụng.)

Huong is cold. (Hương cảm thấy lạnh.)

Bài 6. Listen and repeat. Then practise with a partner.(Lắng nghe và lặp lại sau đó thực hành với bạn học)

Click tại đây đề nghe:

Dịch :

Nhân : Dung, bạn làm sao vậy?

Dung : Tôi lạnh.

Nhân : Bạn muốn gì?

Dung: Tôi muốn một thức uống nóng.

Now, use these words and make a new dialogue with a partner.(Bây giờ hãy dùng những từ này thực hiện một bài đỗi thoại mới với một bạn cùng học.)

a) hot/cold drink

Hoa: What’s the matter, Mai?

Mai: I’m hot.

Hoa: What do you want ?

Mai: I want a cold drink.

b) hungry/noodles

Phuc: What’s the matter, Hong?

Hong: I’m hungry.

Phuc: What do you want?

Hong: I want a bowl of noodles.

c) thirsty/a drink

Kien: What’s the matter, Nhan?

Nhan: I’m thirsty.

Kien: What do you want?

Nhan: I want a drink.

Bài 7. Play with words.(Chơi với chữ.)

Read the first verse aloud. Then write the other verses. (Hãy đọc to khổ thơ đầu. Sau đó viết các khổ thơ khác.)

The five senses

On my way downtown,

On my way downtown,

I feel the wind on my face,

On my way downtown.

a) I see the traffic, right and left

b) I hear the noise of motorbikes

c) I smell the noodles at a store

d) I taste the noodles at a store

Bài 8. Remember.(Ghi nhớ.)

Xem thêm : Unit 9 The body? (B. Faces) trang 100-103 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6

Có thể bạn quan tâm