Top thuốc phổ biến ở Nhật không thể thiếu trong mọi gia đình

Rate this post

1. Thuốc cảm Estabukku Ibu Fine (エスタックイブファイン)

Thuốc này có hiệu quả trong việc trị các triệu chứng cảm cúm thông thường như sốt, ho, ho có đờm, đau họng, chảy nước mũi, nghẹt mũi.

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 3 viên. Uống trong vòng 30 phút sau khi ăn.

Lưu ý:

Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc

Không dùng cho người bị triệu chứng hen suyễn sau khi dùng thuốc này hoặc các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác

Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi

Không dùng cho phụ nữ mang thai cách ngày dự sinh 12 tuần trở xuống

Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác

Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)

Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú

Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc

Không dùng thuốc quá 5 ngày

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh (bao gồm cả bệnh răng miệng)

Phụ nữ mang thai

Người cao tuổi

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người bị sốt cao, khó tiểu tiện

Người đang điều trị các bệnh như bệnh huyết áp cao, bệnh tim, gan, thận, bệnh tiểu đường, cườm nước (glaucoma), bệnh thiểu năng tuyến giáp, bệnh lupus ban đỏ hệ thống, bệnh mô liên kết hỗn hợp

Người từng bị bệnh viêm loét dạ dày tá tràng, viêm đại tràng, bệnh crohn

Phản ứng phụ: buồn ngủ, khô miệng, táo bón

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, buồn nôn, chóng mặt, kém ăn, đau dạ dày, cồn cào, chảy máu dạ dày, đau bao tử, tiêu chảy, nhiệt miệng, đại tiện ra máu, khó thở, khó tiểu tiện, đau ngứa mắt, ù tai và những triệu chứng khó chịu khác v.v

Dùng trên 3 ngày mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Link tiếng Nhật: http://www.ssp.co.jp/product/all/stef/

2. Thuốc trị ho Kaigen (カイゲン咳止錠)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay2

【第(2)類医薬品】カイゲン咳止錠 40錠 価格:630円(税込、送料別)
Thuốc này có hiệu quả trong việc trị các triệu chứng ho và ho có đờm.

Liều dùng: Ngày uống 4 lần, mỗi lần 3 viên (trên 15 tuổi), 2 viên (11-15 tuổi) và 1 viên (5-11 tuổi)

Lưu ý:

Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc

Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi

Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác

Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)

Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú

Không dùng thuốc quá liều hoặc quá lâu

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Phụ nữ mang thai

Người cao tuổi

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người bị sốt cao, khó tiểu tiện

Người đang điều trị các bệnh như bệnh huyết áp cao, bệnh tim, bệnh tiểu đường, cườm nước (glaucoma), bệnh thiểu năng tuyến giáp

Phản ứng phụ: buồn ngủ, khô miệng, táo bón

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, buồn nôn, chóng mặt, kém ăn, tiêu chảy, đại tiểu tiện ra máu, khó thở, khó tiểu tiện, mệt mỏi và những triệu chứng bất thường khác v.v

Dùng 5-6 lần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Link tiếng Nhật: http://www.kaigen-pharma.co.jp/product/product2/23_sekidome_jo.html

3. Thuốc hạ sốt và giảm đau Loxonin S(ロキソニンS)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay3

【第1類医薬品】ロキソニンS(12錠)【hl_mdc1216_loxonin】[ロキソニンs] 価格:598円(税込、送料別)
Đây là thuốc hạ sốt và giảm đau hiệu quả nhất trên thị trường và cũng thường được các bác sĩ kê đơn. Khi mua thuốc này, cần phải có dược sĩ ở hiệu thuốc bạn mới có thể mua được.

Thuốc có tác dụng làm giảm đau đầu, đau bụng kinh, đau răng, đau họng, đau lưng, vai, đau cơ, đau dây thần kinh, tê cứng vai gáy, đau tai, đau khi bong gân hoặc gẫy xương, đau do vết thương ngoài. Ngoài ra thuốc còn có tác dụng hạ sốt, trị chứng lạnh cơ thể

Thuốc không gây buồn ngủ, không hại dạ dày.

Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên, tránh uống khi đói. Nếu dùng lần sau (đã từng dùng 1 lần trước đó) thì có thể tăng liều lên 1 ngày 3 lần. Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi.

Link tiếng Nhật: http://www.daiichisankyo-hc.co.jp/content/000023387.pdf

4. Thuốc đau đầu Eve Quick (イブクイック頭痛藥

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay4

【第(2)類医薬品】イブクイック 頭痛薬(40錠)【イブ(EVE)】[頭痛薬] 価格:1,058円(税込、送料別)
Đây là thuốc hạ sốt và giảm đau hiệu quả thứ hai trên thị trường, chỉ sau Loxonin S ở trên.

Thuốc chủ yếu trị chứng đau đầu nhưng cũng có thể dùng để giảm đau bụng, đau răng, đau mỏi gân cốt và hạ sốt (như Loxonin S).

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên, tránh uống khi đói. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng.

Lưu ý:

Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc

Không dùng cho người bị triệu chứng hen suyễn sau khi dùng thuốc này hoặc các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác

Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi

Không dùng cho phụ nữ mang thai cách ngày dự sinh 12 tuần trở xuống

Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác

Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)

Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc

Không dùng thuốc quá lâu

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh (bao gồm cả bệnh răng miệng)

Phụ nữ mang thai và đang cho con bú

Người cao tuổi

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người bị sốt cao, khó tiểu tiện

Người đang điều trị các bệnh như bệnh huyết áp cao, bệnh tim, gan, thận, bệnh lupus ban đỏ hệ thống, bệnh mô liên kết hỗn hợp

Người từng bị bệnh viêm loét dạ dày tá tràng, viêm đại tràng, bệnh crohn

Phản ứng phụ: buồn ngủ, táo bón

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, buồn nôn, chóng mặt, kém ăn, đau dạ dày, cồn cào, chảy máu dạ dày, đau bao tử, tiêu chảy, nhiệt miệng, đại tiện ra máu, khó thở, khó tiểu tiện, đau ngứa mắt, ù tai và những triệu chứng khó chịu khác v.v

Dùng 5-6 lần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Link tiếng Nhật: http://www.ssp.co.jp/product/all/eveq/
【第1類医薬品】【毎日ポイント2倍】【久光製薬】 アレグラFX(鼻炎薬) 28錠【RCP】 価格:1,582円(税込、送料別)

5. Thuốc viêm mũi dị ứng Allegra FX (アレグラFX)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay5

【第1類医薬品】【毎日ポイント2倍】【久光製薬】 アレグラFX(鼻炎薬) 28錠【RCP】 価格:1,582円(税込、送料別)
Thuốc trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng và dị ứng phấn hoa (花粉: kafun) như hắt xì hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi.

Thuốc không gây buồn ngủ hay khô miệng.

Liều dùng: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên (sáng và tối), có thể uống khi đói.

Lưu ý:

Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc
Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi
Không dùng cùng lúc với các loại thuốc dị ứng, thuốc cảm hay thuốc hạ sốt giảm đau khác
Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú

Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Người bị bệnh không phải do nguyên nhân viêm mũi dị ứng

Người bị bệnh hen suyễn, viêm da cơ địa hay các bệnh dị ứng khác

Người bị nghẹt mũi nặng

Phụ nữ mang thai

Người cao tuổi

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, buồn nôn, chóng mặt, kém ăn, đau dạ dày, cồn cào, chảy máu dạ dày, đau bao tử, tiêu chảy, đại tiện ra máu, khó thở, khó tiểu tiện, đau ngứa mắt, ù tai và những triệu chứng khó chịu khác v.v

Dùng trong 1 tuần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Link tiếng Nhật: http://www.allegra.jp/

6. Thuốc viêm mũi dị ứng dạng xịt Contac (コンタック鼻炎スプレー)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay6

【第(2)類医薬品】コンタック鼻炎スプレー 10ml 価格:1,198円(税込、送料別)
Thuốc trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng và dị ứng phấn hoa (花粉: kafun) như hắt xì hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi.

Liều dùng: Ngày xịt 2 lần (sáng-tối), tối đa là 4 lần/ ngày và các lần dùng cách nhau ít nhất 3 tiếng.

Lưu ý:

Không dùng cho người dưới 18 tuổi

Không dùng cho phụ nữ mang thai (phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ)

Dùng trong 1 tuần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Không dùng quá 1 tháng trong 1 năm

Người đang điều trị các bệnh khác, người bị bệnh về mũi không phải do viêm mũi dị ứng cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng

Ngưng dùng thuốc khi có triệu chứng bất thường như đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, hen suyễn, phát ban, mẩn ngứa v.v

Link tiếng Nhật: http://contac.jp/products/con_bien_spray.html

7. Thuốc cân bằng nội tiết nữ Inochi no Haha (命の母)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay7

Thuốc màu đỏ điều trị rối loạn thời kì mãn kinh. Thuốc màu xanh điều trị rối loạn kinh nguyệt.

Thuốc màu đỏ có loại 84 viên, 252 viên, 420 viên và 840 viên. Trong ảnh là loại 420 viên.

Thuốc màu xanh có loại 84 viên và 180 viên. Trong ảnh là loại 180 viên.
【第2類医薬品】 小林製薬 女性薬 命の母ホワイト 180錠 価格:1,760円(税込、送料別)
Thuốc giúp cải thiện các triệu chứng gây ra do thay đổi nội tiết ở phụ nữ như kinh nguyệt không đều hoặc bất thường, đau bụng kinh, cơ thể bị lạnh, rối loạn thời kì mãn kinh, tâm trạng bất an, tinh thần mệt mỏi, bốc hỏa, ù tai, chóng mặt, da sần sùi, mụn nhọt, stress trước và sau khi sinh, đau bụng dưới, huyết áp không ổn định, đau đầu v.v

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 4 viên, uống sau khi ăn.

Lưu ý:

Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi

Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Phụ nữ mang thai

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người có cơ thể yếu

Người có bao tử yếu, dễ bị tiêu chảy

Ngưng dùng thuốc khi có triệu chứng bất thường như đau đầu dữ dội, buồn nôn, chóng mặt, kém ăn, phát ban, táo bón, tiêu chảy, mẩn ngứa v.v

Sau khi dùng thuốc nếu kinh nguyệt có dấu hiệu bất thường thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ

Link tiếng Nhật: http://www.kobayashi.co.jp/seihin/ih_a/

8. Thuốc bổ gan Liverurso (レバウルソ)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay8

Thuốc có nhiều loại (3 viên, 24 viên, 90 viên và 180 viên). Trong ảnh là loại 180 viên.
【第3類医薬品】なんと!あの【佐藤製薬】レバウルソ 180錠が激安!肝臓水解物+ウルソデオキシ… 価格:1,730円(税込、送料別)
Đây là thuốc hỗ trợ chức năng gan, cải thiện tình trạng mệt mỏi, suy nhược cơ thể, thiếu chất, kém ăn.

Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 3 viên (sáng – tối)

Lưu ý:

Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Phụ nữ mang thai

Người có tiền sử dị ứng thuốc hoặc bị chứng hen suyễn

Sau khi dùng thuốc một thời gian mà không đỡ thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ

Link tiếng Nhật: http://search.sato-seiyaku.co.jp/pub/search/dispproduct.php?productid=876&ref=

9. Thuốc trị đau dạ dày, bao tử Gaster 10 (ガスター 10)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay9

Thuốc có dạng gói, dạng viên và dạng nước. Trong ảnh là dạng viên
【第1類医薬品】ガスター10 錠(12錠)【ガスター10】 価格:1,568円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng giảm đau dạ dày, bao tử, cải thiện chứng ợ nóng, đầy bụng khó tiêu, cồn ruột.

Liều dùng: Ngày tối đa 2 lần, mỗi lần 1 viên (trên 15 tuổi và dưới 80 tuổi). Sau khi uống một viên mà hơn 8 tiếng sau chưa đỡ thì uống thêm 1 viên nữa. Ngưng dùng thuốc khi tình trạng bệnh đã đỡ.

Lưu ý:

Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi và người già trên 80 tuổi

Sau khi dùng thuốc 3 ngày mà không đỡ thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ

Không dùng thuốc liên tục quá 2 tuần

Link tiếng Nhật: http://www.daiichisankyo-hc.co.jp/products/details/gaster/

10. Thuốc trị đau dạ dày, bao tử Buscopan A (ブスコパンA)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay10

【第2類医薬品】ブスコパンA錠(20錠) 価格:1,099円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng trị đau dạ dày, bao tử, đau bụng, giảm chứng đau quặt thắt ở dạ dày, chứng dư axit ở dạ dày, chứng ợ nóng.

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng.

Lưu ý:

Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc

Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi

Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Phụ nữ mang thai

Người cao tuổi

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người bị khó tiểu tiện

Người đang điều trị các bệnh như bệnh tim, cườm nước (glaucoma)

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, buồn nôn, chóng mặt, đau đầu, mờ mắt, khó tiểu tiện, khó thở hay những triệu chứng bất thường khác v.v

Dùng 5 -6 lần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.

Link tiếng Nhật: http://www.ssp.co.jp/product/all/bua/

11. Thuốc đại tràng The guard (ザ・ガード)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay11

Thuốc có 3 loại: 160 viên, 360 viên và 560 viên. Trong ảnh là loại 560 viên.
【第3類医薬品】【今月大特価】ザ・ガードコーワ整腸錠PC 560錠 価格:3,065円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng trị chứng viêm đại tràng, rối loạn tiêu hóa, đại tiện lúc lỏng lúc táo bón, bụng căng tức, khó chịu.

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 3 viên (trên 15 tuổi), 2 viên (từ 8 tuổi đến dưới 15 tuổi), 1 viên (từ 5 tuổi đến dưới 8 tuổi), uống sau khi ăn. Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi.

Lưu ý:

Những người sau đây cần hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ trước khi dùng thuốc:

Người đang trị liệu bệnh

Người có tiền sử dị ứng thuốc

Người đang điều trị thiểu năng tuyến giáp

Người đang dùng thuốc warfarin

Sau khi dùng thuốc nếu gặp phải những triệu chứng sau thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ: phát ban, mẩn ngứa, đau bụng

Link tiếng Nhật: http://hc.kowa.co.jp/otc/544

12. Thuốc trị tiêu chảy Lopera mac satto (ロペラマックサット)

Thuốc có tác dụng trị tiêu chảy do ăn uống quá đà, hoặc do lạnh bụng khi ngủ.

Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên, mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng (từ 15 tuổi trở lên). Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi. Ngưng dùng thuốc khi bệnh đã đỡ.

Link tiếng Nhật: http://search.sato-seiyaku.co.jp/pub/search/dispproduct.php?productid=546

13. Thuốc trị tiêu chảy Stoppa (ストッパ)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay12

【第2類医薬品】■DM便■ストッパ下痢止めEX 24錠ポスト投函 [送料無料] 価格:1,280円(税込、送料込)
Thuốc có tác dụng trị đau bụng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa. Thuốc có thể uống không cần nước, không có vị khó chịu, không gây buồn ngủ.

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng. Không dùng cho người dưới 15 tuổi.

Link tiếng Nhật: http://stoppa.lion.co.jp/product/stoppa/index.htm

14. Thuốc trị táo bón Byurakku(ビューラック)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay13

【第2類医薬品】ビューラック 400錠入【皇漢堂製薬】[便秘薬][下剤](便秘解消 腸活) u… 価格:744円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng điều trị bệnh táo bón và các bệnh do táo bón gây ra như đau đầu, nặng đầu, buồn nôn, kém ăn, trĩ.

Liều dùng: Mỗi ngày 1 lần, mỗi lần 2-3 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần 1-2 viên (từ 11-15 tuổi). Không dùng cho trẻ dưới 11 tuổi. Khi uống lần đầu thì bắt đầu với liều lượng ít nhất sau đó mới tăng dần lên.

Link tiếng Nhật: http://www.kenko.com/product/item/itm_6621105072.html

15. Thuốc bắc trị táo bón Takeda

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay14

【第2類医薬品】タケダ漢方便秘薬 65錠[タケダ漢方便秘薬 便秘薬・浣腸/便秘薬内服/漢方便秘… 価格:1,337円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng điều trị bệnh táo bón và các bệnh do táo bón gây ra như đau đầu, nặng đầu, da nổi mụn nhọt, buồn nôn, kém ăn, trĩ.

Liều dùng: Ngày uống 1 lần với nước trước khi đi ngủ theo liều lượng sau:

Bệnh nhẹ (2-3 ngày không đại tiện được): Mỗi lần 1-3 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần nửa viên – 1,5 viên (5-14 tuổi)
Bệnh nặng (trên 4 ngày không đại tiện được): Mỗi lần 2-4 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần 1-2 viên (5-14 tuổi)
Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi
Link tiếng Nhật: http://kanpobenpi.jp/kanpobenpiyaku/kusuri/kusuri01.html

16. Miếng dán trị đau nhức cơ, xương khớp Voltaren(ボルタレン)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay15

【第2類医薬品】ボルタレンEX テープL(7枚入)【ボルタレン】 価格:1,448円(税込、送料別)
Miếng dán có tác dụng làm dịu đau mỏi lưng, vai, hông, đầu gối, đau nhức cơ.

Cách dùng: Lau sạch nước hay mồ hôi trên da, dán vào chỗ bị đau (lưng, vai, đầu gối v.v) mỗi ngày 1 lần, mỗi lần 1-2 miếng. Không dùng quá 2 miếng mỗi lần.

Link tiếng Nhật: http://www.voltaren-ex.jp/p_product/tape.html

17. Thuốc trị đau nhức cơ, xương khớp Doxin (ドキシン錠)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay16

【第(2)類医薬品】ドキシン錠 36錠入り 筋肉の痛み止め  新・パッケージ 価格据え置き!武… 価格:2,080円(税込、送料別)
Thuốc có tác dụng giảm đau mỏi vai gáy, tê cứng vai, đau nhức ở lưng, hông, cổ, đau thần kinh, bầm tím, đau cơ do vận động hoặc chơi thể thao.

Liều dùng: Uống khi no, ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần 1 viên (12-14 tuổi). Không dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.

Link tiếng Nhật: http://takeda-kenko.jp/products/genestu/doxin.html

18. Thuốc trị nhiệt miệng Kenalog A (ケナログ A)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay17

Đây là thuốc bôi trực tiếp nên vùng bị nhiệt. Ngày 1 đến vài lần, mỗi lần bôi 1 lượng thích hợp.
【第(2)類医薬品】ケナログA 口腔用軟膏(5g) 価格:794円(税込、送料別)

19. Thuốc chống say tàu xe

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay18

① ANERON(アネロン)

Uống 1 viên khoảng 30 phút trước khi lên tàu, xe (lúc no hay đói đều được). Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi.

Link tiếng Nhật: http://www.ssp.co.jp/product/all/annys/
【第(2)類医薬品】アネロン ニスキャップ 9カプセル 価格:627円(税込、送料別)
② TRAVELMIN FAMILY(トラベルミンファミリー)

Thuốc này dùng được cho cả người lớn và trẻ em (từ 5 tuổi trở lên). Uống 2 viên (trên 11 tuổi) và 1 viên (từ 5 tuổi – dưới 11 tuổi) trước khi lên tàu xe 30 phút, Một ngày uống tối đa 2 lần, mỗi lần cách nhau ít nhất 4 tiếng.

Link tiếng Nhật: http://www.eisai.jp/health-care/products/travelmin/travelmin-f.php
エーザイ トラベルミン ファミリー 6錠【第2類医薬品】 価格:560円(税込、送料別)

20. Thuốc trị vết thương hở, đứt tay, vết nứt, xước ở chân tay Ekivan A (エキバンA)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay20

Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi một lượng thích hợp lên vết thương.

Link tiếng Nhật: http://www.qlife.jp/meds/otc4987393971031.html
【RCP】アカギレ・切傷・さかむけに!液体絆創膏 エキバンA 10g 【第3類医薬品】 価格:354円(税込、送料別)

21. Thuốc trị bệnh chốc lở, mụn nhọt, viêm nang lông Teramaishin(テラマイシン軟膏)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay21

Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

Link tiếng Nhật: http://takeda-kenko.jp/products/gairai/teramaisin.html
【第2類医薬品】テラマイシン軟膏a(6g) 価格:587円(税込、送料別)

23. Thuốc bôi trị bệnh ngoài da

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay22

① BETNEVATE N(ベトネベートN軟膏)
ベトネベートN軟膏AS 5g【第(2)類医薬品】 価格:648円(税込、送料別)
Tác dụng: Trị eczema, rôm sảy, nổi mề đay, cước chân tay, mẩn ngứa, viêm nang lông, ngứa do côn trùng cắn

Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

Link tiếng Nhật: http://www.daiichisankyo-hc.co.jp/products/details/betnevate_n/

② Enkuron UF Cream(エンクロンUFクリーム )

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay23
資生堂 エンクロン UFクリームEX 12g 【第2類医薬品】【5400円で送料無料】【資生堂… 価格:1,058円(税込、送料別)
Tác dụng: Trị mẩn ngứa, rôm sảy, nổi mề đay, mẩn ngứa do đeo bỉm (trẻ sơ sinh). Dùng được cho cả trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn. Dùng được cho cả mặt và cơ thể.

Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

Link tiếng Nhật: http://medical.shiseido.co.jp/enkuron/cream-ufex.html

24. Miếng dán hạ sốt Netsusama (熱さまシート)

Cách dùng: Bóc miếng giấy bóng đằng sau miếng dán và dán lên vùng cần hạ nhiệt (chú ý lau khô mồ hôi trước khi dán). Có thể bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay24

Có 3 loại: Dùng cho trẻ sơ sinh (赤ちゃん用), trẻ em (子供用) và người lớn (大人用).

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay25

熱さまシート 赤ちゃん用 12枚【小林製薬】【4987072038987】 価格:398円(税込、送料別)

khi-song-tai-nhat-luc-nao-trong-nha-cung-phai-co-24-loai-thuoc-nay26

熱さまシート増量 子供用 12枚+4枚 価格:352円(税込、送料別)
小林製薬 ピンクの熱さまシート 大人用 12枚+4枚 価格:357円(税込、送料別)Chúc các bạn có sức khỏe tốt khi ở Nhật

từ khóa

  • thuốc phổ biến ở nhật bản
  • thuốc bổ tăng cường sức khỏe của nhật
  • những loại thuốc tốt của nhật
  • thuốc bổ mắt của nhật loại nào tốt

Bình luận
0

Bình luận