Ôn tập chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (phần B) – Giải bài tập hình học 10

Ngày 20/06 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Ôn tập chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng – Giải bài tập hình học 10 PHẦN A. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. PHẦN B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. ĐỀ BÀI: Câu 1 trang 63 sách giáo khoa hình học 10. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? Câu 2 trang 63 sách giáo khoa...

Rate this post

Ôn tập chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng – Giải bài tập hình học 10

PHẦN A. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

PHẦN B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

ĐỀ BÀI:

Câu 1 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

Câu 2 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Cho α β là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sinα=sinβ

B. cosα=cosβ

C. tanα=tanβ

D. cotα=cotβ

Câu 3 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sinα<0 B. cosα<0

C. tanα<0 D. cotα<0

Câu 4 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A. cos45 0=sin45 0

B. cos45 0=sin135 0

C. cos30 0=sin120 0

D. sin60 0=cos120 0

Câu 5 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Hai góc nhọn α β trong đó . Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 6 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC vuông ở A và có góc B=30 0. Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 7 trang 63 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác đều ABC có đường cao AH . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 8 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 9 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:

Câu 10 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC vuông ở A và có góc B=500. Hệ thức nào sau đây là sai:

Câu 11 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Cho overrightarrow{a} overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vecto overrightarrow{0} . Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng.

Câu 12 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác ABC vuông cân tại AAB=AC=30cm. Hai đường trung tuyến BF CE cắt nhau tại G . Diện tích tam giác GFC là:

Câu 13 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác ABC vuông tại A AB=5cm,BC=13cm . Gọi góc ABC=αABC=α và góc ACB=βA . Hãy chọn kết luận đúng khi so sánh α β .

Câu 14 trang 64 sách giáo khoa hình học 10.

Cho góc xOy=300. Gọi A B là hai điểm di động lần lượt trên Ox Oy sao cho AB=1

Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:

Câu 15 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác ABCBC=a,CA=b,AB=c Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 16 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Đường tròn tâm O bán kính R=15cm. Gọi P là một điểm cách tâm O một khoảng PO=9cm. Dây cung đi qua P và vuông góc với PO có độ dài là:

A. 22cm B. 23cm

C. 24cm D. 25cm

Câu 17 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác ABCAB=8cm,AC=18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA là:

Câu 18 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Cho hai góc nhọn α β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

A. sinα=cosβ

B. cosα=sinβ

C. tanα=cotβ

D. cotα=tanβ

Câu 19 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. sin90 0<sin150 0

B. sin90 0 15<sin90030

C. cos90030>cos1000

D. cos150 0>cos1200

Câu 20 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Câu 21 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABCAB=4cm,BC=7cm,CA=9cm . Giá trị của cosA là:

Câu 22 trang 65 sách giáo khoa hình học 10.

Câu 23 trang 66 sách giáo khoa hình học 10.

Câu 25 trang 66 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC A=(1;1);B=(1;3) C=(1;1)

Trong các cách phát biểu sau đây, hãy chọn cách phát biểu đúng.

A. ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau

B. ABC là tam giác có ba góc đều nhọn

C. ABC là tam giác cân tại BB (có BA=BC )

D. ABC là tam giác vuông cân tại A .

Câu 26 trang 66 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC A=(10;5),B=(3;2),C=(6;5) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ABC là tam giác đều

B. ABC là tam giác vuông cân tại B

C. ABC là tam giác vuông cân tại A

D. ABC là tam giác có góc tù tại A .

Câu 27 trang 66 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Gọi R là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Khi đó tỉ sốR/r là:

Câu 28 trang 66 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABCAB=9cm,AC=12cm,BC=15cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là:

A. 8cm B. 10cm

C. 9cm D. 7,5cm

Câu 29 trang 67 sách giáo khoa hình học 10.

Tam giác ABC BC=a,CA=b,AB=c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:

A. 2S B. 3S

C. 4S D. 6S

Câu 30 trang 67 sách giáo khoa hình học 10.

Cho tam giác DEFDE=DF=10cmEF=12cm. Gọi I là trung điểm của cạnh EF. Đoạn thẳng DI có độ dài là:

A. 6,5cm B. 7cm

C. 8cm D. 4cm

ĐÁP ÁN:

Câu: 1C 2D 3C 4D 5A 6A 7C 8A 9A 10D
11A 12C 13B 14D 15A 16C 17D 18A 19C 20D
21A 22D 23C 24 ? 25D 26B 27A 28D 29D 30C

Có thể bạn quan tâm