Ôn tập chương II – Sách Bài tập Toán 9 Tập 1, Phần Đại số.

Ngày 11/08 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Ôn tập chương II 30. a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 6)x – 7 đồng biến ? b) Với những giá tn nào của k thì hàm số y = (-k + 9)x + 100 nghịch biến ? >> Xem thêm đáp án câu 30 tại đây. 31. Với những giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = 12x +...

Rate this post

Ôn tập chương II

30. a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 6)x – 7 đồng biến ?

b) Với những giá tn nào của k thì hàm số y = (-k + 9)x + 100 nghịch biến ?

>> Xem thêm đáp án câu 30 tại đây.

31. Với những giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = 12x + (5-m) và y = 3x + (3 + m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?

>> Xem thêm đáp án câu 31 tại đây.

32. Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x +1 song song với nhau.

>> Xem thêm đáp án câu 32 tại đây.

33. Với điều kiện nào của k và m thì hai đường thẳng sau sẽ trùng nhau ?

y = kx + (m – 2) ;

y = (5 – k)x + (4 – m).

>> Xem thêm đáp án câu 33 tại đây.

34. Cho đường thẳng y = (1 – 4m)x + m – 2. (d)

a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ ?

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc nhọn ?

GÓC tù?

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại một điểm có tung độ bằng 3/2

d) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ bằng 1/2.

>> Xem thêm đáp án câu 34 tại đây.

35. Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau :

a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1 ; 2), B(3 ; -4);

b) Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 – sqrt{2} và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 + sqrt{2} ;

c) Đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = frac{1}{2} x – frac{3}{2}

d) Đường thắng (d) song song với đường thăng y = –frac{3}{2} x + frac{1}{2} ;

e) Đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y = 2x – 3.

>> Xem thêm đáp án câu 35 tại đây.

36. a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ :

y = 3x + 6; (1) y = 2x + 4 ; (2)
y = x + 2; (3) y = frac{1}{2} x + 1. (4)

b) Gọi giao điểm của các đường thẳng (1), (2), (3), (4) với trục hoành là A và với trục tung lần lượt là B_1 , B_2 , B_3 , B_4 , ta có widehat{B_1Ax} = alpha_1 ; widehat{B_2Ax} = alpha_2 ; widehat{B_3Ax} = alpha_3 ; widehat{B_4Ax} = alpha_4 . Tính các góc (alpha_1 , alpha_2 , alpha_3 ,alpha_4 .)

(Hướng dẫn : Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx-220 hoặc CASIO fx-500A hoặc CASIO fx-500MS… tính tgalpha_1 , tgalpha_2 , tgalpha_3 , tgalpha_4 rồi tính ra các góc tương ứng).

c) Có nhận xét gì về độ dốc của các đường thẳng (1), (2), (3), (4) ?

>> Xem thêm đáp án câu 36 tại đây.

37. a) Cho các điểm M(-1 ; -2), N(-2 ; -4) , P(2 ; -3) , Q(3 ; -4,5). Tìm toạ độ của các điểm M’, N’, F, Q’ lần lượt đối xứng với các điểm M, N, p, Q qua trục Ox.

b) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng hệ trục toạ độ :

y = Ixl ;

y = Ix + 1I.

c) Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị của các hàm số y = Ixl và y = Ix + 1I. Từ đó, suy ra phương trình Ixl = Ix + 1I có một nghiệm duy nhất.

>> Xem thêm đáp án câu 37 tại đây.

38. Cho các hàm số :

y = 2x – 2; (d_1 )
y = –frac{4}{3} x – 2; (d_2 )
y = frac{1}{3} x + 3. (d_3 )

a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d_3 ) với (d_1 ) và (d_2 ) theo thứ tự là A, B, tìm toạ độ của A, B.

c) Tính khoảng cách AB.

>> Xem thêm đáp án câu 38 tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Có thể bạn quan tâm