Ma trận Đề kiểm tra học kỳ II Toán lớp 5 theo thông tư 22 và Đề minh họa

| Tin mới | Tag:
Rate this post

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 5

kiểm tra học kỳ II Toán 5 thông tư 22

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 5:

ĐỀ MINH HỌA:

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.

Câu 1.(1 điểm).

a) Phân số frac{3}{4} dưới dạng số thập phân là:

A. 0,34 B. 3,4 C. 0,75 D. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

A. frac{2}{100} B. frac{2}{100} C. frac{2}{10} D. 2

Câu 2. (1điểm).

a) Hỗn số 4frac{5}{100} viết thành số thập phân là:

A. 4,05 B. 4,005 C. 4,5 D. 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A. 8,5% 850% C. 0,85% D. 85%

Câu 3. (1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m^{3} 21dm^{3} = …………….m³

4,0021m^{3} B. 4,021 m^{3} C. 4,210m^{3} D. 4,0210m^{3}

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. giờ

154 giờ B. 150 giờ C. 144 giờ D. 157 giờ

Câu 4. (1 điểm) Thể tích hình lập phương có cạnh 18cm là :

A. 5832cm^{3} 5832cm^{2} C. 324 cm^{3} D. 54cm^{3}

Câu 5. (1 điểm) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m là:

A. 114m^{3} B. 114m^{2} C. 18,5m^{2} D. 209,95m^{2}

Câu 6.(1 điểm) Kết quả của phép tính 15,36 : 6,4 là :

A. 2,49 B. 2,9 C. 2,4 D. 2,39

Câu 7. (1 điểm) Kết quả của biểu thức 16,27 + 10 : 8 là :

B. 17,52 B. 18,27 C. 16,29 D. 17,25

Câu 8. (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức.

101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b. 4,5 : (3,58 + 4,42)

……………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………..

Câu 9. (1 điểm). Tìm x:

a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 × x = 22,4 x 8

……………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………..

Câu 10. (1 điểm). Một mô tô đi từ A đến B hết 3 giờ với vận tốc 25km/ giờ. Hỏi cũng quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………

Hướng dẫn đánh giá, chấm điểm

Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.

101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98 = 4,5 : 8

= 101 – 4,68 + 8,96 = 0,5625

= 96,32 – 8,96 = 87,36

Câu 9 (1 điểm). Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 × x = 22,4 x 8

3,75 : x = 1,5 3,2 × x = 179,2

x = 3,75 : 1,5 x = 179,2 : 3,2

x = 2,5 x = 56

Câu 10. (1 điểm)

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Bình luận
0

Bình luận