Kiến thức cần nhớ Hóa 12, hợp chất chứa Nitơ

Ngày 11/03 năm 2019 | Tin mới | Tag:

KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. AMIN: Khi thay thế các nguyên tử H của NH3 bởi các gốc hiđrocacbon ta được amin. + Phân loại theo gốc hiđrocacbon gồm amin béo: nhóm -NH2 gắn vào cacbon mang liên kết đom và amin thơm: nhóm -NH2 gắn vào nhân benzen. + Phân loại theo bậc: bậc amin = số gốc...

Rate this post
KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I. AMIN: Khi thay thế các nguyên tử H của NH3 bởi các gốc hiđrocacbon ta được amin.

+ Phân loại theo gốc hiđrocacbon gồm amin béo: nhóm -NH2 gắn vào cacbon mang liên kết đom và amin thơm: nhóm -NH2 gắn vào nhân benzen.

+ Phân loại theo bậc: bậc amin = số gốc hiđrocacbon gan vào nitơ.

+ Tên gọi: CH3NH2: Metyl amin hay Metanamin

C6H5NH2: Phenylamin hay benzenamin hay aniline

+ Hoá tính: Amin béo tương tự NH3. Anilin không tan trong nước, không đổi màu quỳ tím, cho kết tủa trắng với dd Br2 (tương ứng phenol)

Tính bazơ giảm dần theo thứ tự: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

II. AMINO AXIT: Hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm NH2 (amino) và nhóm COOH (cacboxyl)

+ Phân loại: Amino axit thiên nhiên có nhóm NH2 ở Cα. Amino axit tổng hợp có nhóm NH2 ở bất kì vị trí nào trên mạch cacbon, nếu nhóm NH2 ở cuối mạch, ta có dạng ε – hay ω- (dùng để tổng hợp tơ hoá học).

+ Tên gọi:

NH2-CH2-COOH: Axit 2-amino etanoic hay axit α-aminoaxetic hay glyxin

NH2-(CH2)5-COOH: Axit 6-amino hexanoic hay axit ε -aminocaproic

+ Lí tính: Amino axit là các chất rắn màu trắng dễ tan trong nước.

+ Hoá tính: Có tính lưỡng tính (tác dụng được với HCl và NaOH), tham gia phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng tạo polipeptit (với amino axit thiên nhiên) hay poliamit (với amino axit tổng hợp).

III. PEPTIT: Là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc a-amino axit. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit (với amino axit tổng hợp được gọi là liên kết amit).

+ Cấu tạo: Cần để ý đến thứ tự trước sau của các amino axit.

Ví dụ với dipeptit gồm alanin và glyxin thì ta có 2 đồng phân là:

Ala-Gly: NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

Gly-Ala: NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Với n amino axit khác nhau ta sẽ có n ! = 1. 2. 3…n polipeptit đồng phân.

+ Hoá tính: Tham gia phản ứng thuỷ phân tạo amino axit, phản ứng màu biurê [với tripeptit trở lên cho màu tím với Cu(OH)2 / OH ].

IV. PROTEIN: Là những polipeptit có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

+ Cấu tạo: Protein đơn giản tương tự polipeptit, protein phức tạp có thêm axit nucleic hay chất béo.

•+ Tính chất: Có thể tan như anbumin (lòng trắng trứng) hay không tan như firboin (tơ tằm). Cho phản ứng thuỷ phân tạo amino axit, phản ứng màu biurê.

Có thể bạn quan tâm