Giới thiệu một số từ vựng Toán Tiếng Anh chủ yếu

Ngày 06/10 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Một số từ vựng toán Tiếng Anh hay dùng trong các cuộc thi Toán Tiếng AnhNoTừ vựngNghĩaNoTừ vựngNghĩa1.Shape, Figure, Pic, DiagramHình, sơ đồ38.TrapezoidHình thang2.Vertice, vertaxĐỉnh39.Isoscales trapezoidThanh cân3.Side, edgeCạnh40.KiteCánh diều4.DiagonalĐường chéo41.PentagonNgũ...

Rate this post

Một số từ vựng toán Tiếng Anh hay dùng trong các cuộc thi Toán Tiếng Anh

No Từ vựng Nghĩa No Từ vựng Nghĩa
1. Shape, Figure, Pic, Diagram Hình, sơ đồ 38. Trapezoid Hình thang
2. Vertice, vertax Đỉnh 39. Isoscales trapezoid Thanh cân
3. Side, edge Cạnh 40. Kite Cánh diều
4. Diagonal Đường chéo 41. Pentagon Ngũ giác
5. Base Đáy 42. Regular pentagon Ngũ giác đều
6. Angle… Góc 43. Irregilar pentagon Ngũ giác thường
7. Acute angle Góc nhon 44. Convex pentagon NG lồi
8. Obtuse angle Góc tù 45. Concave pentagon NG lõm
9. Right angle Góc vuông 46. Hexagon Lục giác
10. Reflex angle Góc > 180 đô 47. Heptagon Thât giác
11. Vertical angle Góc đối đỉnh 48. Octagon Bát giác
12. Corresponding angle Góc đồng vị 49. Nonagon Cửu giác
13. Alternate Interior .. Góc so le trong 50. Decagon Thập giác
14. Alternate Exterior .. Góc so le ngoài 51. Dodecagon Đa giác 12 cạnh
15. Perimeter Chu vi 52. Polygon Đa giác
16. Area Diện tích 53. Measure Đo, số đo
17. Circle Hình tròn 54. Measurement Đo lường
18. Circuference Đường tròn 55. Average, Mean Trung bình
19. Radius Bán kính 56. Definition £

R

20. Diameter Đường kính 57. Properties Tính chât
21. Triangle. Tam giác 58. illustrate Minh họa
22. Equaliteral Tam giác đều 59. Prove/Proofs Chứng minh
23. Isoscales Tam giác cân 60. Estimate Ước tính
24. Right Tam giác vuông 61. Find Tìm, tính
25. Right isoscales tri.. TG vuông cân 62. Ways Cách, đường
26. Acute triangle Tam giác nhọn 63. Paths Đường đi
27. Obtuse triangle Tam giác tù 64. Options Lựa chọn
28. Segment Đoạn thăng 65. Possilility/Possible Khả năng
29. Straingt line Đường thăng 66. Probability Xác suât
30. Ray Tia 67. Permutation Hoán vị
31. Parallel Song song 68. Arrangement
32. Perpendicular Vuông góc 69. Combination Tổ hợp
33. Quadrilateral Tứ giác 70. Repeatation Lặp lại
34. Square Hình vuông 71. Increasing Tăng
35. Rectangle Hình chữ nhật 72. Decreasing Giảm
36. Rhombus Hình thoi 73. In order Theo thứ tự
37. Parallelogram Hình bình hành 74. Intersection Giao điểm
75. Intersec Giao nhau 112 Semi… Nửa…
76. Form/Create Tao thành 113 Case Trường hợp
77. Sum/Addition Tổng/Cộng 114 Tool Công cụ
78. Minus/Subtraction Trừ/Phép trừ 115 Fill Điền đây
79. Multiply Nhân 116 Sequence/Series Dãy
80. Divide Chia 117 Term Số hạng
81. Multiple Bội số 118 Product Tích
82. Divisor Số chia 119 Legs of right triangle Các cạnh góc vuông của tam giác vuông
83. Factor Ước số 120 Hypotenuse Cạnh huyền
84. Identical/Congruent Như nhau, bằng.. 121 Research Nghiên cứu
85. Equal Bằng 122 Solution Lời giải
86. Plane Mặt phăng 123 Problem Bài tập
87. Pair Cặp, đôi 124 Include Bao gồm
88. Simplify Rút gọn 125 Exclude Không bao gôm
89. Opposite Ngược lai 126 Cover Chứa, phủ
90. Cross Căt, gạch chéo 127 Converse Ngược
91. Equality Đăng thức 128 Satisfy Thỏa mãn
92. Length Độ dài 129 Triples Bộ ba
93. Consequently Do đó 130 Recognize Công nhận
94. Integer/ integral Số nguyên 131 Generate Tạo ra
95. Natural Number Số tự nhiên 132 Positive Dương (+)
96. Whole number 0,1,2,3,… 133 Negative Âm (-)
97. Height/Altitudes Chiều cao 134 Patterns Mâu, kiểu
98. Theorem Định lý 135 Consecutive Liên tiếp
99. Determine Xác định 136 Adjacent Liền kề
100. Notice that.. Nhận thây.. 137 Cube Hình lập phương
101. Arrow Mũi tên 138 Cuboid Hộp chữ nhật
102. Supplementary Bù, bổ sung 139 Rectanglar prism Hộp chữ nhật
103. Represent Diễn tả 140 Volume Thể tích
104. Even Chẵn 141 Face Mặt
105. Odd Lẻ 142 Distance Khoảng cách
106. Arithmetic Số học 143 Direction Hướng
107. Difference Hiệu 144 Inside Bên trong
108. Maximum/Max Lớn nhât 145 Outside Bên ngoài
109. Minimum/Min Nhỏ nhât 146 Express Trình bày
110. Midpoint Điểm giữa 147 Decimal Thập phân
111. Midsegment Đường trung bình 148 Integer part Phân nguyên
149 Bisect Chia làm 2 phân bằng nhau 186 Decimal part Phân thập phân
150 Distinct Phân biệt/khác 187 Top Đỉnh
151 Semicircle Nửa hình tròn 188 Position Vị trí
152 Bottom Đáy 189 Sphere Hình câu
153 Round Xung quanh, làm tròn 190 Double Gâp đôi
154 Expression Biểu diễn 191 Twice Gâp 2 lân
155 Cylinder Hình trụ 192 Triple Gâp 3 lân
156 Special Đặc biệt 193 Skill Kỹ năng
157 Half Một nửa 194 Equatation Biểu thức
158 Congruent Bằng nhau 195 Variety Khác nhau
159 Trisect Chia làm 3 phân bằng nhau 196 Middle number Số ở giữa
160 Rotate Xoay 197 Solving Giải bài
161 Fold Gập 198 Speed (Rate) Vận tốc
162 Flip Lật 199 Time Thời gian
163 Symmetry Đối xứng 200 Distance=SpeechxTime
164 Cut Cãt 201 Turn around Quay lại
165 Join Ghép 202 Ride Chạy
166 Standard Tiêu chuân 203 Average=Mean=Sum/(# of #)
167 Formula Công thức 204 Median=Middle# (if # of # is odd) or = Mean=2 middles # (if# of # is even)
168 Dozen Một tá 205 Mode=# that is most often occurred.
169 Geometry Hình học 206 Range = Max # – Min #
170 Operation Phép tính 207 Hill Đồi
171 Complex Phức tạp 208 Uphill Lên dốc
172 sufficient Hiệu quả 209 Hole Lỗ thủng, hố
173 Overlap Chồng lên nhau 210 Tank Thùng
174 Shaded part Phân tô đậm 211 Paint Sơn
175 Respectively Tương ứng 212 Conclution Kết luận
176 Ratio Tỷ lệ 213 Assuming Giả sử
177 Rate Tốc độ 214 Alone Một mình
178 Relationship Mối quan hệ 215 Width Chiều rộng
179 Solid Chât rãn 216 Percents/percentage Phân trăm
180 Surface Bề mặt 217 Distribution Phân bố
181 Space Không gian 218 Application Ứng dụng
182 Group Nhóm 219 Statictics Thống kê
183 Factoring Phân tích ra thừa số 220 Probability Xác suât
184 Prime number Số nguyên tố 221 Square number Số chính phương
185 Exponents Lũy thừa 222 The largest
223 Survey Khảo sát 261 The smallest, least Nhỏ nhât
224 Rule/Principal Nguyên lý 262 Label Găn nhãn
225 Total Tổng 263 Missing number Sô còn thiếu
226 Count Đếm 264 Sign Dâu hiệu
227 Outcomes Kết quả 265 Signal Dâu hiệu
228 Coin Đông xu 266 Display Hiển thị
229 Head Mặt ngửa 267 Contain Bao gồm
230 Tail Mặt úp 268 Complete Hoàn thiện
231 Dice Quân xúc săc 269 Absolute Tuyệt đôi
232 Digit Chữ số 270 Tiles Viên gạch
233 Choice Sự lựa chọn 271 Dimension Độ dài
234 Connect/Connection Nối, kết nối 272 Block Khôi
235 Grid Lưới 273 Edge length Độ dài cạnh
236 Divisible/Divisibility Chia hết 274 Separate Phân biệt
237 Circumference Chu vi đường tròn 275 Original Ban đâu, gôc
238 Re-arrange Săp xếp lại 276 Slice Căt lát
239 Notation Ký hiệu 277 Addition Rule Nguyên tăc+
240 Restrictions Điều ràng buộc 278 Multiplication rule Nguyên tăc x
241 Stick Que, tăm 279 Crawl
242 Stone Đá 280 Reach Đạt tới
243 Graph Đô thị, sơ đô 281 Avoid Tránh khỏi
244 Predict Dự báo 282 Move Chuyển động
245 Roll Cuốn 283 Remove Loại bỏ
246 change Khả năng 284 Value Giá trị
247 GCF UCLN 285 Set Tập hợp
248 DCM BCNN 286 Draw Vẽ
249 Fraction Phân số 287 Vertical line Đường dọc
250 Decimals Số thập phân 288 Horizontal line Đường ngang
251 Converting Chuyển đổi 289 Checkboard Bàn cờ
252 Method Phương pháp 290 Region Vùng, miền
253 Purpose Muc đích 291 Random Ngâu nhiên
254 Subject Môn 292 Select Lựa chọn
255 Follow Tiếp theo 293 Size Cỡ
256 Row Hàng 294 Result Kết quả
257 Column Cột 295 Prize Giải thưởng
258 Corner Góc 296 Distiguishable Có thể phân biệt được
259 The greatest Lớn nhât 297 At least Ít nhât
260 The biggest Lớn nhât 298 Above Bên trên
Tags:hot

Có thể bạn quan tâm