Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 9.

Ngày 14/03 năm 2019 | Tin mới | Tag:

SECTION A (PHẦN A) 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.) Look at my house. Nhìn nhà của tôi. That is my bedroom. Đó là phòng ngủ của tôi. 2. Look and say. (Nhìn và nói.) This is the living room. Đây là phòng khách. 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.) This is the kitchen. Đây là nhà bếp. 4....

Rate this post
SECTION A (PHẦN A)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Look at my house.

Nhìn nhà của tôi.

That is my bedroom.

Đó là phòng ngủ của tôi.

2. Look and say. (Nhìn và nói.)

This is the living room.

Đây là phòng khách.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

This is the kitchen.

Đây là nhà bếp.

4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1.b 2. a

5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

in (trong) three (ba) play (chơi)

kitchen (nhà bếp) bathroom (phòng tắm) please (vui lòng)

6. Let’s write. (Chúng to cùng viết.)

1. This is my bedroom. It is small.

Đây là phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.

2. That is the living room, It is big.

Đó là phòng khách. Nó lớn.

7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Bingo (Chơi trò chơi)

SECTION B (PHẦN B)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Here’s my bedroom.

Ở đây là phòng ngủ của tôi.

There’s a bed in the room.

Có một cái giường ngủ trong phòng.

There’re two chairs in the room. They’re small.

Có hai ghế trong phòng. Chúng rất nhỏ.

2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói)

– There is a picture.

Ở đó là một bức tranh.

There are four chairs.

Ở đó có 4 cái ghế.

3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 2 b. 1 c. 3

4. Read and match. (Đọc và nối.)

1. This is my bedroom.

It is small. There is a desk and a chair in the room. There is a bed in the room too.

Bài dịch:

Đây là phòng ngủ của tôi.

Nó là căn phòng nhỏ. Có một cói bàn và một cói ghế trong phòng.

Trong phòng cũng có một cái giường ngủ.

2. This is my bedroom.

There is o table and a bed. There are two chairs too. My room is large.

Bài dịch:

Đây là phòng ngủ của tôi.

Có một cái bàn và cái giường ngủ. Cũng có hai cái ghế. Căn phòng của tôi rất lớn.

5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

Write about your house. (Em hãy viết về nhà của em.)

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Count the rooms in your house and write the numbers.

(Đếm số phòng trong nhà của em và viết số.)

Có thể bạn quan tâm