Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 2.

Ngày 14/08 năm 2018 | Tin mới | Tag:

SECTION A (PHẦN A) 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.) Hello, Nam. How are you? Xin chào Nam. Cậu có khỏe không? Hi, Mai. I’m fine, thank you. And how are you? Xin chào Mai. cảm ơn, mình khỏe. Cậu có khỏe không? Fine, thanks. Cảm ơn, mình cũng khỏe. 2. Look and say. (Nhìn và nói.) How are...

Rate this post
SECTION A (PHẦN A)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Hello, Nam. How are you?

Xin chào Nam. Cậu có khỏe không?

Hi, Mai. I’m fine, thank you. And how are you?

Xin chào Mai. cảm ơn, mình khỏe. Cậu có khỏe không?

Fine, thanks.

Cảm ơn, mình cũng khỏe.

2. Look and say. (Nhìn và nói.)

How are you, Li Li?

Cậu có khỏe không Li Li?

I’m fine. thank you.

Cảm ơn, mình khỏe.

How are you, Alan?

Cậu có khỏe không Alan?

Fine, thanks.

Cảm ơn, mình khỏe.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.) .

A: Hello, Nhi.

Xin chào Nhi.

How are you?

Cậu có khỏe không?

B: Hi, John.

Xin chào John.

I’m fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1. b 2. c 3. a

5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

see (thấy) Li Li (tên riêng)

meet (gặp) Alan (tên riêng)

6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

A: How are you?

Cậu có khỏe không?

B: I’m fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

7. Read aloud. (Đọc to.)

How are you?

Cậu có khỏe không?

How are you?

Cậu có khỏe không?

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

And you?

Và bạn thì sao?

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn.

SECTION B (PHẦN B)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

How are you, Nam?

Cậu có khoẻ không Nam?

Fine, thank you. And you?

Cảm ơn, mình khoẻ. Còn cậu thì sao ?

Fine, thanks.

Cảm ơn, mình cũng khoẻ.

Goodbye, Nam.

Tạm biệt Nam.

Bye. See you later.

Tạm biệt. Hẹn gặp lại sau.

2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Goodbye, Trinh.

Tạm biệt Trinh.

Bye. See you later.

Tạm biệt. Hẹn gặp lại sau.

3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 2 b. 1 c. 3

4. Read and match. (Đọc và nối )

Có thể bạn quan tâm