Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 10.

Ngày 09/10 năm 2018 | Tin mới | Tag:

SECTION A (PHẦN A) 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.) How’s the weather today? Thời tiết hôm nay thế nào? It’s sunny in Ha Noi. Trời có nắng ở Hà Nội. It’s rainy in Ho Chi Minh City. Trời có mưa ở Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Look and say. (Nhìn và nói) How’s the weather today...

Rate this post
SECTION A (PHẦN A)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

How’s the weather today?

Thời tiết hôm nay thế nào?

It’s sunny in Ha Noi.

Trời có nắng ở Hà Nội.

It’s rainy in Ho Chi Minh City.

Trời có mưa ở Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Look and say. (Nhìn và nói)

How’s the weather today ?

(Thời tiết hôm nay thế nào?)

It’s sunny / rainy / windy / cloudy.

(Trời có nắng / mưa / gió / mây.)

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

How’s the weather today?

Thời tiết hôm nay thế nào?

It’s cloudy.

Trời có mây.

4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1. a 2. b

5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

cloudy (có mây) sunny (có nắng) weather (thời tiết)

close (đóng) one (một) friend (bạn)

6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

A: Hi, Mai. How’s the weather today?

Chào, Mai. Thời tiết hôm nay thế nào?

B: It’s rainy.

Trời có mưa.

7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Draw the pictures (vẽ tranh)

SECTION B (PHẦN B)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Li Li: Look! It’s cloudy today.

Mai: Well, let’s play.

Li Li: Oh, yes. Let’s count the clouds.

How many clouds are there?

Mai: There are seven.

Nam: No, there are eight. There’s a small cloud over there.

Bài dịch:

Li Li: Nhìn này, hôm nay trời có nhiều, mây.

Mai: ồ, vậy chúng ta cùng chơi trò chơi đi!

Li Li: ừm, được đây. Vậy chúng ta cùng đếm mây đi!

Có bao nhiêu đám mây vậy?

Mai: Có bảy đám mây.

Nam: Không phải, có tám đám mây. Có một đám mây nhỏ ở đàng kia nữa.

2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

How many clouds are there?

Có bao nhiêu đám mây?

There’re three.

Có ba đám mây.

3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 3 b. 2 c. 1

4. Read and match. (Đọc và nối.)

THE WEATHER

1. It’s rainy in Ha Noi today.

2. It’s windy in Hue today.

3. It’s cloudy in Da Nang today. There are many clouds.

4. It’s sunny in Ho Chi Minh City. There are no clouds.

Bài dịch:

THỜI TIẾT

1. Hôm nay, ở Hà Nội trời có mưa.

2. Hôm nay, ở Huế trời có gió.

3. Hôm nay, ở Đà Nẵng trời có nhiều mây.

4. Hôm nay, ở Thành phố Hồ Chí Minh trờ nắng, không có mây.

5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

Write about the weather today.

Em hãy viết về thời tiết hôm nay,

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi)

Circle the weather words. (Khoanh tròn từ vựng nói về thời tiết.)

rainy weather cloudy windy sunny clouds

7. Summary. (Tóm tắt.)

Có thể bạn quan tâm