Giải bài tập môn Toán lớp 4, tập 2 bài 90

Ngày 16/06 năm 2018 | Tin mới | Tag:

1. Trong các số 676 ; 984 ; 6705 ; 2050 ; 3327 ; 57 663. a) Các số chia hết cho 2 là: 676 ; 984 ; 2050. b) Các số chia hết cho 5 là: 6705 ; 2050. c) Các số chia hết cho 3 là: 984 ; 6705 ; 3327 ; 57663 d) Các số chia hết cho 9 là: 6705 ; 57 663. 2. Trong các số 48 432 ;64 620 ;3560 ; 81 587. a) Các số chia hết cho...

Rate this post
1. Trong các số 676 ; 984 ; 6705 ; 2050 ; 3327 ; 57 663.

a) Các số chia hết cho 2 là: 676 ; 984 ; 2050.

b) Các số chia hết cho 5 là: 6705 ; 2050.

c) Các số chia hết cho 3 là: 984 ; 6705 ; 3327 ; 57663

d) Các số chia hết cho 9 là: 6705 ; 57 663.

2. Trong các số 48 432 ;64 620 ;3560 ; 81 587.

a) Các số chia hết cho cả 2 và 5 là: 64 620 ; 3560.

b) Các số chia hết cho cả 3 và 2 là: 48 432 ; 64 620.

c) Số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9 là: 64 620.

3. Viết Số thích hợp vào ô trống, sao cho:

a) b90a chia hết cho 3.

b) b90b chia hết cho 9.

c) b90c chia hết cho cả 3 và 5.

d) b90d chia hết cho cả 2 và 3.

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm sao cho số đó:

a) Chia hết cho 2 và chia hết cho 5: 23 < 30 < 31; 31 < 40 < 45;

b) Chia hết cho 2 và chia hết cho 3: 15 < 18 < 21; 21 < 24 < 25;

c) Chia hết cho 9 và chia hết cho 2: 10 < 18 < 30; 30 < 36 < 40;

5. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

a) Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5: Đ

b) Các số chia hết cho 5 thì đều có chữ số tận cùng là 0. S

c) Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ

Có thể bạn quan tâm