Giải bài 45 hóa 11: Axit cacboxylic – sgk trang 205

Ngày 01/08 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Nội dung bài viết gồm 2 phần:Ôn tập lý thuyếtHướng dẫn giải bài tập sgkA. LÝ THUYẾT I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 1. Định nghĩaAxit cac boxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc...

Rate this post

Nội dung bài viết gồm 2 phần:

  • Ôn tập lý thuyết
  • Hướng dẫn giải bài tập sgk

A. LÝ THUYẾT

I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp

1. Định nghĩa

  • Axit cac boxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.

2. Phân loại

  • Axit no, đơn chức, mạch hở: Gốc ankyl+ nhóm –COOH: CTCT thu gọn của dãy đồng đẳng CnH2n+1COOH (n≥0) , CTPT chung CmH2mO2 (m≥1).
  • Axit không no, đơn chức, mạch hở: Gốc hidrocacbon không no + nhóm –COOH.
  • Axit thơm đơn chức: Gốc hidrocacbon thơm + nhóm –COOH.
  • Axit đa chức: Axit có 2 hay nhiều nhóm –COOH.

3. Danh pháp

  • Tên thay thế:

Axit + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic

II. Đặc điểm cấu tạo

Giải bài 45 hóa 11: Axit cacboxylic - sgk trang 205

Nhóm cacboxyl có cấu tạo:

  • Nhóm cacboxyl có cấu tạo: Nhóm C = O không giống trong anđehit và xeton.
  • Nhóm – O – H phân cực hơn nhóm – O – H trong ancol và phenol.
  • Tính axit lớn hơn ancol và phenol.

III. Tính chất vật lý

  • Trạng thái: ở điều kiện thường, axit cacboxylic ở trạng thái lỏng hoặc rắn
  • Nhiệt độ sôi: cao hơn anđehit, xeton và ancol tương ứng có cùng số C
  • Tính tan: do có liên kết hidro với nước, các axit tan được trong nước.
  • Axit có vị chua

IV. Tính chất hóa học

1. Tính axit

  • Trong dung dịch, axit phân ly thuận nghịch

RCOOH ⥩ RCOO + H+

  • Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo thành muối và nước

RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O

2RCOOH + ZnO → (RCOO)2Zn + H2O

  • Tác dụng với muối

2RCOOH + CaCO3→ (RCOO)2Ca + CO2 + H2O

  • Tác dụng với kim loại hoạt trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro

2RCOOH + Zn → (RCOO)2Zn + H2

2. Phản ứng thế nhóm -OH

  • Phản ứng este hóa

RCOOH + R’OH ⥩ RCOOR’ + H2O

V. Điều chế

1. Phương pháp lên men giấm

C2H5OH + O2→ CH3COOH + H2O(xt: men giấm)

2. Oxi hóa andehit

2RCHO + O2→ 2RCOOH

3. Oxi hóa ankan

2CH3CH2CH2CH3 + 5O2→ 4CH3COOH + 2H2O

R-CH2-CH2-R1 + O2→ R-COOH + R1-COOH +2H2O

4. Từ metanol

CH3OH + CO → CH3COOH

VI. Ứng dụng

  • Làm nguyên liệu cho công nghiệp mĩ phẩm, công nghiệp dệt, công nghiệp hóa học…

Có thể bạn quan tâm