Đề thi GDCD lớp 12 học kì II năm học 2018 (Đề 3)

Ngày 14/07 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Câu 1. Hành vi mắng chửi người khác là vi phạm đến A. thân thể công dân. B. sức khỏe của công dân. C. nhân phẩm, danh dự của công dân. D. tính mạng của công dân. Câu 2. Những hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin nói xấu, xúc phạm người khác để hạ uy tín và gây thiệt hại...

Rate this post
Câu 1. Hành vi mắng chửi người khác là vi phạm đến

A. thân thể công dân. B. sức khỏe của công dân.

C. nhân phẩm, danh dự của công dân. D. tính mạng của công dân.

Câu 2. Những hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin nói xấu, xúc phạm người khác để hạ uy tín và gây thiệt hại cho người khác là hành vi

A. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B. vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe.

C. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân.

D. vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

Câu 3. Sau một thời gian yêu nhau anh A và chị B chia tay. Sau khi chia tay anh A đăng nhiều hình ảnh nhạy cảm xúc phạm chị B trên mạng xã hội. Việc này làm chị B rất buồn và đau khổ. Trong trường hợp này em chọn cách ứng xử nào để giúp chị B?

A. Khuyên chị không cần để tâm đến kẻ xấu đó. B. Khuyên chị B trình báo với công an.

C. Khuyên chị gửi tin nhắn cho mọi người để thanh minh. D. Khuyên chị B đến vạch trần bộ mặt anh A.

Câu 4. Nguyễn Văn B vì ghen ghét Lê Văn N nên tung tin là anh N hay trộm vặt đồ hàng xóm, hành vi của B đã xâm phạm đến

A. lòng tự ái của N. B. nhân cách của N.

C. nhân phẩm và danh dự của N. D. hạnh phúc gia đình của N.

Câu 5. Dù chị K không đồng ý, bà B tự ý vào phòng chị K lấy tài sản khi chị đi vắng với lý do bà là chủ cho thuê nhà nên có quyền. Em chọn cách giải quyết nào sau đây cho phù hợp?

A. Khuyên chị K thay khóa. B. Khuyên chị K chấp nhận vì bà là chủ nhà.

C. Khuyên chị K nhờ người thân giúp đỡ. D. Khuyên chị K trình báo sự việc với công an.

Câu 6. Áo của A phơi bị bay sang nhà hàng xóm khi họ đi vắng, nếu là B em ứng xử như thế nào cho phù hợp quy định pháp luật?

A. Cùng B sang nhà đó lấy áo.

B. Từ chối để B đi lấy một mình.

C. Khuyên B chờ chủ nhà về xin vào lấy áo.

D. Khuyên B rủ thêm vài người nữa cùng sang để làm chứng khi B lấy áo.

Câu 7. A và B là bạn thân, khi A đi vắng B tự ý vào nhà của A là vi phạm

A. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B. vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe.

C. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

D. vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

Câu 8. Để thực hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải tôn trọng

A. nhân phẩm người khác. B. danh dự người khác.

C. chỗ ở của người khác. D. uy tín của người khác.

Câu 9. Nghi ngờ tên ăn trộm xe đạp chạy vào một nhà dân, hai người đàn ông đã chạy thẳng vào nhà mà không chờ chủ nhà đồng ý. Trong trường hợp trên em chọn cách ứng xử nào cho phù hợp?

A. Xin phép chủ nhà cho vào nhà khám xét. B. Gọi nhiều người cùng vào nhà khám xét.

C. Chạy vào nhà khám xét. D. Ở ngoài chờ tên trộm ra rồi bắt.

Câu 10. A là anh của B. Một hôm A đi vắng, B nhận hộ thư và quà của A do một người bạn gửi. B đã bóc ra xem. Nếu là bạn của B em chọn cách ứng xử nào cho phù hợp?

A. Không quan tâm. B. Khuyên B xin lỗi A.

C. Im lặng. D. Kể chuyện này cho người khác biết.

Câu 11. A 16 tuổi, cha mẹ A thường xuyên kiểm tra điện thoại và xem nhật ký của A. Nếu là A em sẽ làm gì trong tình huống này?

A. Giận và không nói chuyện với cha mẹ.

B. Xem điện thoại của cha mẹ cho hả giận.

C. Nói chuyện với cha mẹ, mong cha mẹ tôn trọng quyền riêng tư của mình.

D. Kể chuyện này cho người khác biết.

Câu 12. Hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận?

A. Phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, truờng học, địa phương mình

B. Viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình.

C. Kiến nghị với đại biểu Quốc hội trong các dịp tiếp xúc cử tri.

D. Viết bài với nội dung xuyên tạc sự thật về chính sách của Đảng, Nhà nuớc.

Câu 13. Khi anh B không có ở nhà, anh A vào bắt trộm gà của anh B khi đó em đã nhìn thấy. Trong tình huống trên em sẽ chọn cách giải quyết nào sau đây?

A. Chờ công an đến bắt. B. Chờ chủ nhà về bắt. C. Được phép bắt anh B. D. Coi như không có gì.

Câu 14. Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải

A. Phạt hành chính. B. Lập biên bản. C. Phạt tù. D. Phạt cải tạo.

Câu 15. Nghi con Ông B lấy trộm, ông A tự tiện vào nhà ông B khám xét. Trong trường hợp này Ông A đã xâm phạm quyền

A. được pháp luật bảo vệ danh dư, uy tín. B. bất khả xâm phạm về thân thể.

C. tự do ngôn luận. D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Câu 16. Đang truy đuổi trộm, bỗng không thấy hắn đâu. Ông A định vào ngôi nhà vắng chủ để khám xét. Nếu em là ông A em chọn cách ứng xử nào sau đây để đúng quy định của pháp luật?

A. Dừng lại vì mình không có quyền bắt trộm. B. Vào nhà đó để kịp thời tìm bắt tên trộm.

C. Chờ chủ nhà về cho phép vào tìm người. D. Đến trình báo với cơ quan công an.

Câu 17: A là học sinh lớp 12 đóng góp ý kiến vào dự thảo luật giáo dục. Điều đó thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền dân chủ của công dân. B. Quyền tự do ngôn luận.

C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội. D. Quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân.

Câu 18. Công dân đủ bao nhiêu tuổi có quyền tham gia bầu cử?

A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 19 tuổi. D. 21 tuổi.

Câu 19. Công dân đủ bao nhiêu tuổi có quyền tham gia ứng cử?

A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 19 tuổi. D. 21 tuổi.

Câu 20: Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc

A. tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín. B. phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

C. tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín. D. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

Câu 21: Quyền ứng cử của công dân được thực hiện theo

A. một con đường. B. hai con đường. C. ba con đường. D. bốn con đường.

Câu 22: Quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện:

A. Sự bình đẳng của công dân. B. Sự tiến bộ của công dân

C. Sự văn minh của công dân. D. Sự phát triển của công dân.

Câu 23: Đối với Nhà nước , quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện:

A.Bảo vệ quyền lợi của Nhà nước. B. Bản chất dân chủ, tiến bộ.

C. Bản chất giai cấp của Nhà nước. D. Quyền lực của nhà nước.

Câu 24: Ai được quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội?

A. Mọi công dân. B. Cán bộ, công chức.

C. Người từ đủ 18 tuổi trở lên. D. Đại biểu Quốc hội.

Câu 25: Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận. B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

C. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội. D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 26: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực

A. chính trị. B. kinh tế. C. văn hóa. D. xã hội.

Câu 27: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở được thực hiện theo nguyên tắc

A. dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra. B. dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.

C. dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi. D. Dân quyết định, dân làm, dân kiểm tra.

Câu 28: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội có nghĩa là:

A. Công dân được tham gia thảo luận những công việc chung của đất nước.

B. Công dân trực tiếp quyết định những công việc chung của đất nước.

C. Chỉ có cán bộ lãnh đạo mới có quyền thảo luận những vấn đề chung của đất nước.

D. Mọi công dân đều có quyền quyết định mọi vấn đề chung của đất nước.

Câu 29. Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là

A. cá nhân. B. tổ chức. C. cán bộ công chức D. cá nhân, tổ chức.

Câu 30. Mục đích của quyền khiếu nại nhằm

A. chia sẻ thiệt hại của người khiếu nại. B. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.

C. phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật D. ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật.

Câu 31. Công dân thực hiện quyền tố cáo theo hình thức dân chủ nào dưới đây?

A. Dân chủ trực tiếp. B. Dân chủ gián tiếp. C. Dân chủ đại diện. D. Dân chủ XHCN.

Câu 32. Qui định pháp luật về khiếu nại là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện quyền

A. dân chủ trực tiếp. B. dân chủ gián tiếp. C. dân chủ đại diện. D. dân chủ XHCN.

Câu 33. Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong

A. luật Lao động. B. nghị quyết Quốc hội. C. Hiến pháp. D. luật Hình sự

Câu 34: Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực nào?

A. Kinh tế B. Chính trị C. Văn hóa D. Xã hội

Câu 35. Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

A. Người đang thi hành án phạt tù. B. Người đang điều trị ở bệnh viện.

C. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật. D. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.

Câu 36: Pháp luật quy định về điều kiện tự ứng cử vào quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp là

A. mọi công dân đủ 18 tuổi kh ông vi phạm pháp luật.

B. mọi công dân đủ 18 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri.

C. mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri.

D. mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực và không vi phạm luật.

Câu 37: Việc quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?

A. Phổ thông . B. Trực tiếp. C.Bỏ phiếu kín. D. Bình đẳng.

Câu 38: Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường nào dưói dây?

A. Tự bầu cử. B. Được chỉ định. C. Được giới thiệu. D. Được đề cử.

Câu 39: Khẳng định nào dưới đây không đúng về quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội của công dân:

A. Phát huy sức mạnh của toàn dân. B. Bảo đảm quyền dân chủ của mỗi công dân.

C. Hạn chế quyền lực của đội ngũ cán bộ các cấp. D. Hạn chế những vấn đề tiêu cực của xã hội.

Câu 40: Biểu hiện nào dưới đây là vi phạm quyền quản lý Nhà nước và xã hội của công dân?

A. Chính quyền xã giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân nhưng thiếu công khai.

B. Chính quyền xã quyết định đề án định canh, định cư mặt dù có một số ý kiến của nhân dân không nhất trí.

C. Chính quyền xã công khai các khoản chi tiêu của địa phương.

D. Chính quyền xã triển khai các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước cho dân biết.

ĐÁP ÁN
1. C 2. D 3. B 4.C 5. D 6. C 7. C 8. C 9. A 10.B
11. C 12. D 13. C 14. B 15. D 16. D 17. B 18. B 19. D 20. D
21. B 22. A 23.B 24.A 25. C 26. A 27. A 28. A 29. D 30. B
31. A 32. A 33. C 34. B 35. A 36. C 37. D 38. C 39. C 40. A

Có thể bạn quan tâm