Đề kiểm tra học kỳ 1 – Đề 23 – Tiếng Việt lớp 1

Ngày 19/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt Đề 23 1. Kiểm tra đọc a) Đọc thành tiếng các vần: oan, oăn, ăc, anh b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: bé ngoan, tóc xoăn, túp lều, bức tranh c) Đọc thành tiếng các câu: Trong dêm liên hoan văn nghệ, chị Lan mặc chiếc áo đầm xinh xắn....

Rate this post

Ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt

Đề 23

1. Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: oan, oăn, ăc, anh

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: bé ngoan, tóc xoăn, túp lều, bức tranh

c) Đọc thành tiếng các câu:

Trong dêm liên hoan văn nghệ, chị Lan mặc chiếc áo đầm xinh xắn. Điệu múa ba lê đã làm chị đẹp hơn lên.

d) Nối ô chữ cho thích hợp

ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

oăn hay oăng: loằng ng…… , tóc x……

ăc hay et: sâu s..´… , đất s…´…

2. Kiểm tra viết

a) Vần: ươp, ươc, oa, oe, oai

b) Từ ngữ: chích chòe, vòng xoay, đoá hoa, dài ngoẵng

c) Câu:

Gà con chiêm chiếp

Theo mẹ tìm mồi

Gặp lão diều hâu

Mon men muốn cướp.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điềm)

– Đoc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.

– Đọc sai hoặc không dọc dược (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nốì đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ.

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

bé Mai – hí hoáy viết bài; cầu thang – hình xoắn ốc;

sấm chớp – ngoằn ngoèo; cô Tấm – hóa thành quả thị.

– Nôi sai hoặc không nối được: không có điểm.

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điềm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần.

– Các vần điền đúng: loằng ngoằng, tóc xoăn, sáu sắc, đất sét

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm.

2. Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điếm)

– Viết đúng, thắng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần.

– Viết sai hoặc không viết: không có điếm.

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ.

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm.

c) Câu (4 điểm)

– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dòng thơ).

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

Xem thêm Đề kiểm tra học kỳ 1 – Đề 24 tại đây.

Có thể bạn quan tâm