Đề kiểm tra học kỳ 1 – Đề 22 – Tiếng Việt lớp 1

Ngày 06/10 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt Đề 22 1. Kiểm tra đọc a) Đọc thành tiếng các vần: uôc, oang, oăng, uyên b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: thắc mắc, tóc xoăn, con hoẵng, thuộc bài, loáng thoáng c) Đọc thành tiếng các câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá tùng toẵng dưới mạn...

Rate this post

Ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt

Đề 22

1. Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: uôc, oang, oăng, uyên

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: thắc mắc, tóc xoăn, con hoẵng, thuộc bài, loáng thoáng

c) Đọc thành tiếng các câu:

Sau cơn mưa, cả nhà cá tùng toẵng dưới mạn thuyền. Cá mẹ, cá con đều bận rộn.

d) Nôi ô chữ cho thích hợp :

ôn thi học kì 1 lớp môn tiếng việt

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ăn hay ăng: lăn t…., ánh tr….

êu hay iêu: cao lêu ngh…, con d..`..

2. Kiểm tra viết

a) Vần: ay, ong, oăn, iu, anh

b) Từ ngữ: khoảnh khắc, lác đác, thoăn thoắt, khẳng khiu

c) Câu:

Ngày hôm qua ở lại

Trong vở hồng của con

Con học hành chăm chỉ

Là ngày qua vẫn còn.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điềm/ vần.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đám bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.

– Đọc sai hoặc khồng đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu.

– Đọc sai hoặc không dọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nôi đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ.

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

mặt hồ – phẳng lặng; hương nhài – tùoang thoảng;

áng mây – mềm mại; mùa đông – lạnh buốt.

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm.

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần.

– Các vần điền đúng: lăn tăn, ánh trăng, cao lêu nghêu, con diều

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm.

2. Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần.

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điếm/chữ.

– Viết sai hoặc không viết được: không có điếm.

c) Câu (4 điểm)

– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dòng thơ).

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

Xem thêm Đề kiểm tra học kỳ 1 – Đề 23 tại đây.

Có thể bạn quan tâm