Đề kiểm tra học kì 1 – Đề 6 – Tiếng Việt lớp 1

Ngày 09/10 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng việt 1 Đề 6 1. Kiểm tra đọc a) Đọc thành tiếng các vần: uê, uc, uơ, uyêt b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: máy xúc, muôn thuở, điểm xuyết, truân chuyên c) Đọc thành tiếng các câu: Huệ là em trai duy nhất của chị Hoa, Có lần mải chơi, Huệ làm...

Rate this post

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng việt 1

Đề 6

1. Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: uê, uc, uơ, uyêt

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: máy xúc, muôn thuở, điểm xuyết, truân chuyên

c) Đọc thành tiếng các câu:

Huệ là em trai duy nhất của chị Hoa, Có lần mải chơi, Huệ làm đứt cúc áo, chị Hoa đã đơm lại cúc áo cho Huệ.

d) Nốì ô chữ cho thích hợp :

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng việt 1

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

uyên hay iêng: láng g..`…., kh…… nhủ

uôn hay uông: m….. thú, l…`…..lách

2. Kiểm tra viết

a) Vần: ach, êch, ich, ap, iên

b) Từ ngữ: sạch sẽ, đội mũ lệch, thích thú, vận động viên

c) Câu:

Em nghe thầy đọc bao ngày

Tiếng thơ đỏ nắng xanh cây quanh nhà

Mái chèn nghe vọng sông xa

Êm êm nghe tiếng của bà năm xưa….

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc dúng, to, rõ ràng, dảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ vần.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.

d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ.

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

chim quyên – gọi hè; đuôi bê – dài ngoẵng; chú voi — huơ huơ cái vòi; mẹ em — làm việc đến khuya.

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm.

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần.

– Các vần điền đúng: láng giềng, khuyên nhủ, muông thú, luồn lách.

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm.

2. Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần.

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm.

c) Câu (4 điểm)

– Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dòng thơ).

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm.

Xem thêm Đề kiểm tra học kì 1 – Đề 7 tại đây.

Có thể bạn quan tâm