Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng Anh 6 nâng cao (Đề 2)

Ngày 01/08 năm 2018 | Tin mới | Tag:

I. Hãy tìm một từ khác với những từ kia ở phần gạch chân (1 điểm) 1. A. window B. flow C. how D. show 2. A. hungry B. thirsty C. finally D. recycle 3. A. mouth B. weather C. thick D. throw 4. A. language B. engineer C. sausage D. jogging 5. A. ground B. should C. about D. mountain II. Hãy tìm thì thích hợp của...

Rate this post
I. Hãy tìm một từ khác với những từ kia ở phần gạch chân (1 điểm)

1. A. window B. flow C. how D. show

2. A. hungry B. thirsty C. finally D. recycle

3. A. mouth B. weather C. thick D. throw

4. A. language B. engineer C. sausage D. jogging

5. A. ground B. should C. about D. mountain

II. Hãy tìm thì thích hợp của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau. (2 điểm)

1. Now Kate (stand)…… at the corner. She (wait)….for the bus.

2. Summer vacation (come)…… soon. What (be)…. your plan?

– First I (go)….. to Holland.

– Why?.

– I want (see) ……. the tulip, of course.

– Oh, yes. How wonderful. What (do)….. after that?

– Well, then I (fly)…….

3. What’s there (eat) …… ?

– Only a packet of biscuits. You (like)….. some?

– Yes, please.

III. Hãy tìm từ trái nghĩa với từ gốc ở bên trái. (1 điểm)

1. HIGH: tall, thick, thin, low.

2. LIVE: die, work, stay, leave.

3. NEVER: sometimes, twice, always, once.

4. LIKE: love, hate, want, need.

5. STRONG: nice, heavy, light, weak.

IV. Điền một từ (cụm từ) thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu sau. (1 điểm).

1. Hanoi, the Capital City of Vietnam, ……..of 6 million.

2. – ………going to Huong Pagoda on our vacation?

– That’s a good idea.

3. ……. cool, my brother plays badminton.

4. My grandparents raise ten cows. They…… a lot of milk.

6. ……….are two cakes and two ice-creams?

– 5,000 đ.

V. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống.

1. – What’s …….breakfast?

– Bread and butter.

2. I don’t think it’s much cheaper to go ……bus.

3. Please listen …… what I’m saying.

4. Aren’t the children …….bed yet?

5. – Have you got a pen …….you?

– No, I haven’t.

6. – They are visiting us next week.

– How long …………..

7. I’d like coffee …… any sugar, please.

8. It can be very cold ….. night…… the desert.

9. Mauritius is my favorite place ……. earth.

VI. Dựa vào các từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)

1. When / nice / family / spend / weekend / grandparents / farm.

……………………………………………………………………..

2. should / do / some morning exercises. It / be good / your health.

……………………………………………………………………..

3. Jessica / usually / sports / free time / sometimes / camp / classmates.

……………………………………………………………………..

4. Which / bigger / Mexico City / London?

……………………………………………………………………..

5. Trash / pollute / land / rivers / oceans.

……………………………………………………………………..

VII. Chọn đáp án thích hợp nhất để hoàn thành đoạn văn sau.(2 điểm)

Dear Jane,

Would you (1)……. to be my pen-friend? I’m 14 years (2)….. and 1.30 meters (3)….. , with red hair and blue eyes. I (4) ….. in Edinburgh with my parents and two (5)……sisters.

I’m a secondary school student. I go to school every day (6) …. 9 a.m 3.30 p.m. First, we have lessons. Then we have lunch-break for one and (7)…. hours. After this we (8)…. have more lessons (9)….. games. I hope you will write to me (10)….. about yourself.

Yours sincerely

1. A. like B. want C. get D. need

2. A. age B. of ages C. old D. time

3. A. tall B. high C. big D. long

4. A. stay B. live C. am living D. staying

5. A. older B. elder C. the oldest D. the eldest

6. A. at… at B. at …. to

C. between …. at D. from …. to

7. A. half a B. half an C. a half D. half

8. A. mostly B. either C. both D. some time

9. A. with B. or C. and D. after

10. A. and tell B. and telling C. to telling D. tell

Có thể bạn quan tâm