Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng Anh 6 (Đề 3)

Ngày 01/08 năm 2018 | Tin mới | Tag:

1. Tìm một từ có cách phát khác với các từ kia ở phần gạch chân. (1 điểm) l. A. thick B. this C. math D. thin 2. happy B. hour C. height D. hotel 3. A. idea B. routine C. twice D. kite 4. A. range B. straight C. receive D. weight 5. A. warm B. walk C. wall D. wash II. Chọn một đáp án thích hợp để hoàn thành...

Rate this post
1. Tìm một từ có cách phát khác với các từ kia ở phần gạch chân. (1 điểm)

l. A. thick B. this C. math D. thin

2. happy B. hour C. height D. hotel

3. A. idea B. routine C. twice D. kite

4. A. range B. straight C. receive D. weight

5. A. warm B. walk C. wall D. wash

II. Chọn một đáp án thích hợp để hoàn thành mỗi câu sau. (2 điểm)

1. – I’m very tire.

…………………..

A. Also me. B. For me the same.

B. C. Me too. D. I also.

2. Everyone is having ……… at the picnic.

A. good time B. the good time

C. good times D. a good time

3. The tea-pot is nearly empty. There is …… tea left.

A. little B. few C. a little D. a few

4. This apple tastes ……….

A. sweetness B. sweetly C. sweety D. sweet

5. When ……….. dinner?

A. have you B. do you have C. you have D. you having

6. Susan is the ……. of the two girls.

A. prettier B. prettiest C. pretty D. more pretty

7. – Can I help you?

– I’d like ten …….of soda, please.

A. Packets B. boxes C. bars D. cans

8. What are you going to do …… Sunday morning?

A. in B. on C. on the D. in the

9. ………… go swimming this afternoon.

A. Why don’t we B. What about C. Let’s D. What’s about

10. Many Asian animals are …….. danger.

A. in B. on C. at D. of

III. Cho dạng đúng của từ trong để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)

1. Lan is the (small)……….. of the three girls.

2. Vietnam has lots of (beauty) ………. beaches.

3. Our school (child) sometimes go (camp)….. on the (week)……..

4. Jane is the (young) ………. of the two girls.

5. (pollute)……. is a problem in many big (city)……. The air is much (dirty) than in the country.

6. Mount Everest is very high. It is (high) ……. mountain in the world.

IV. Chia động từ trong những câu (2 điểm)

1. Ann usually (do)……… the shopping, but I (shop) …….. today as she isn’t well.

2. you (hear)…….. the wind? It (blow)……… very strongly tonight.

3. What your son (have)……. breakfast usually?

– He usually (eat)…….. a carrot and (drink)….. a glass of cold water.

4. The Nile (flow)…….. into the Mediterranean Sea.

5. you (like)……. some more cake? – (thank)……. , I’m full.

V. Hoàn thành các câu sau theo cách hợp lí (1 điểm)

1. Let’s ……………………………………….

2. You shouldn’t ……………………………..

3. How often …………………………………

4. How long …………………………………

5. I want ………………………………………

VI. Ghép các câu hỏi ở cột A ở cột B. (1 điểm)

Có thể bạn quan tâm