Đáp án bài Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn – Sách Bài tập Toán 9 Tập 1

Ngày 13/03 năm 2019 | Tin mới | Tag:

Đáp án bài 4 chương II 35. (h.108) Kẻ IA ⊥ Ox. Do IA = 2 = R nên đường tròn (I) tiếp xúc với trục hoành. Kẻ IB ⊥ Oy. Do IB = 3 > R nên đường tròn (I) và trục tung không giao nhau. 36. (h.109) Tâm I của các đường tròn có bán kính 5cm và tiếp xúc với đường thẳng a nằm trên hai...

Rate this post

Đáp án bài 4 chương II

35. (h.108)

Kẻ IA ⊥ Ox. Do IA = 2 = R nên đường tròn (I) tiếp xúc với trục hoành.

Kẻ IB ⊥ Oy. Do IB = 3 > R nên đường tròn (I) và trục tung không giao nhau.

36. (h.109)

Tâm I của các đường tròn có bán kính 5cm và tiếp xúc với đường thẳng a nằm trên hai đường thẳng d và d’ song song với a và cách a là 5cm.

37. (h.110)

a) Kẻ AH ⊥ xy. Ta có AH < AC, tức là d < R nên đường tròn (A) và đường thẳng xy cắt nhau. Do đó (A) có hai giao điểm với xy.

b) Ta tính được HC = 5cm nên BC = 10cm.

38. (h.111)

BO là đường trung bình của tam giác

ACD nên BO = 1/2. AD.

Do BO = 2cm nên AD = 4cm.

39. (h.112)

a) AD = 12cm.

b) Gọi I là trung điểm của BC.

Đường tròn (I) đường kính BC có bán kính R = BC/2 = 6,5cm.

Kẻ IH ⊥ AD. Khoảng cách d từ I đến AD bằng IH, ta có

Do d = R nên đường tròn (I) tiếp xúc với AD.

40. (h.113)

a) Gọi H là giao điểm của CD và OA. Ta có OA ⊥ CD nên CH = HD.

Tứ giác OCAD có OH = HA, CH = HD nên là hình bình hành, lại có OA ⊥ CD nên là hình thoi.

b) Tam giác AOC đều nên widehat{AOC} = 60° .

Trong tam giác OCI vuông tại c :

CI = OC.tg60° = R.sqrt{3} .

41. (h.114)

a) Hình thang ABFE có OA = OB, OC // AE // BF nên CE = CF.

b) Tam giác OAC cân tại O nên widehat{A_1} = widehat{OCA} .

AE // OC nên widehat{A_2} = widehat{OCA} (so le trong).

Suy ra widehat{A_1} = widehat{A_2} , do đó AC là tia phân giác của góc BAE.

c) ΔCAE = ΔCAH (cạnh huyền – góc nhọn) => AE = AH.

Tương tự BF = BH.

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB nên ABC là tam giác vuông tại C.

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có :

CH^2 = HA. HB.

CH^2 = AE.BF.

Bài tập bổ sung

4.1. Chọn(C).

4.2. (h.bs.30) OM = 2sqrt{2}

Điểm M chuyển động trên đường tròn (O ; 2sqrt{2} cm).

4.3. (h.bs.31). Gọi C là tiếp điểm của EF với đừờng tròn (O), H là giao điểm của OC và AB. Ta có OC ⊥ EF và AB//EF nên OC ⊥ AB.

Ta tính được HB = 12 cm nên OH = 9 cm.


>>Xem thêm Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Có thể bạn quan tâm