Đáp án Bài 28 – Tính chất của kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng – Sách Bài tập Hóa học lớp 12

Ngày 05/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Bài 28 – Tính chất của kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng ĐÁP ÁN 28.1 D – Đun nóng các dung dịch, có kết tủa xuất hiện là dung dich Ba(HCO3)2 – Cho AgNO3 vào 2 dung dịch còn lại, có kết tủa là dung dịch BaCl2 : 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl2 + Ba(NO3)2 28.2 A 28.3 D...

Rate this post

Bài 28 – Tính chất của kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

ĐÁP ÁN

28.1 D

– Đun nóng các dung dịch, có kết tủa xuất hiện là dung dich Ba(HCO3)2

hóa 12

– Cho AgNO3 vào 2 dung dịch còn lại, có kết tủa là dung dịch BaCl2 :

2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl2 + Ba(NO3)2

28.2 A

28.3 D

28.4. B

28.5 B

28.6 A

28.7 A : CaO B : H2O C : Ca(OH)2 D : HC1

E : CaCl2 F: Na2CO3 Z : CO2 X :Ba(OH)2

T : Ba(HCO3)2 Y : KOH R: K2CO3 U: Ca(NO3)2

28.8

A : NaOH

B : NaHCO3

C : Na2CO3

D : CO2

28.9 Có nhiều chuỗi phản ứng phù hợp sơ đồ trên. Ví dụ :

1. MgO → MgCl2 → MgCO3 → MgSO4 → Mg(OH)2

2. MgO → MgSO4 → MgCO3 → MgCl2 → Mg(OH)2

3. MgCO3 → MgO → MgCl2 → MgSO4 → Mg(OH)2

4. Mg(OH)2 → MgCl2 → MgCO3 → MgO → MgSO4

28.10 Cấu hình của ion Ca2+ : 1s22s22p63s23p6. Giống cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm đứng trước nó là agon (Ar) và cấu hình electron của ion Cl

28.11 Hướng dẫn :

a) Dùng H2O, nhận biết được 2 nhóm kim loại Na, Ba và Mg, AI. Nhận biết ion Ba2+ trong nhóm (1) bằng ion CO32. Nhận biết kim loại AI trong nhóm (2) bằng dung dịch NaOH.

b)Nhận biết ion Al3+ bằng dung dịch NaOH, sau đó nhận biết ion Ba2+ bằng dung dịch muối cacbonat, còn lại là dung dịch chứa Na+.

c) Dùng H2O nhận biết CaO, dùng dung dịch NaOH nhận biết Al2O3, chất còn lại là FeO.

d) Dùng dung dịch NaOH nhận biết: Al(NO3)3 tạo kết tủa sau đó tan trong dung dịch NaOH dư ; Ca(NO3)2 làm dung dịch vẩn đục, còn lại là NaNO3.

28.12 Hướng dẫn :

Dùng nước tách được NaCl. Cô cạn dung dịch được NaCl rắn. Điện phân NaCl nóng chảy, được kim loại Na.

Dùng dung dịch NaOH dư, tách được chất rắn MgCO3 và dung dịch NaAlO2. Từ MgCO3 điều chế kim loại Mg theo sơ đồ chuyển hoá sau :

hóa 12

Từ natri aluminat điều chế kim loại AI theo sơ đồ chuyển hoá :

hóa 12

HS tự viết các phương trình hoá học.

28.13 a) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑ (1)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑ (2)

Ca(OH)2 + 2HC1 → CaCl2 + 2H2O (3)

SỐ mol HCl tham gia phản ứng (3) là 0,3 mol.

Đặt x và y là số mol Ca và CaC2 trong hỗn hợp. Số mol Ca(OH)2 tham gia phản ứng (3) là x + y. Ta có hệ phương trình :

hóa 12

Khối lượng của hỗn hợp rắn ban đầu :

mCa = 40.0,1 = 4 (g); mcac2 = 64.0,05 = 3,2 (g) => mhỗn hợp = 7,2 g.

b) % VH2 = 66,67% ; % VC2H2 = 33,33%.

28.14 2M + O2 → 2MO

Thể tích khí O2 (đktc) có trong bình trước phản ứng :

hóa 12

Thể tích khí O2 còn lại trong bình sau phản ứng :

hóa 12

Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng :

6,37 – 3,01 = 3,36 (lít) hay 0,15 mol O2.

=> Số mol kim loại M tham gia phản ứng là 0,3 mol.

hóa 12

hóa 12

Đặt X là khối lượng mol của kim loại kiềm thổ.

Theo sơ đồ phản ứng : 1 mol MCl2 → 1 mol MSO4

(X + 71) g MCl2 → (X + 96) g MSO4

1,04 g MCl2 → 1,165 g MSO4

=> 1,165.(X + 71) = 1,04.(X + 96)

Giải ra được X = 137. Vậy M là Ba, muối là BaCl2.

hóa 12

hóa 12

hóa 12

Vậy 2 kim loại cần tìm có thể là 2 trong 4 kim loại sau : Na, K, Mg, Ca Mặt khác ta có : nHCl = 0,3 mol => nH2 = 0,15mol, vậy 0,1 mol H2 còn lại do H2O phản ứng tạo ra => loại Mg vì Mg không phản ứng với nước

=> hai kim loại là Na và Ca với số mol tương ứng là x và y

Ta có hệ : 23x + 40y = 10,6 (1)

x + 2y = 0,25.2 = 0,5 (2)

từ (1) và (2) => X = 0,2 ; y = 0,15

Ta lại có số mol H2 do nước tạo ra là 0,1 mol => số mol OH là 0,2 mol Để tạo kết tủa cực đại tức là toàn bộ CO2 tạo muối CO2-3

Vậy kết tủa là CaCO3 : 0,1 mol => m = 0,1.100 = 10 (g).

28.17 – Dung dịch Ba(OH)2 dư nên Al(OH)3 sinh ra rồi tan hết.

Phèn amoni (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O : 0,1 mol

hóa 12

– Kết tủa Y : Ba2+ + SO2-4 → BaSO4

=> m↓ = mBaSO4 = 0,4.233 = 93,2 (g)

– Khí Z : NH4+ OH → NH3 ↑ +H2O

=>VNH3= 0,2.22,4 = 4,48 (lít)

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Tags:HÓA 12

Có thể bạn quan tâm