Đạo hàm cấp hai – Sách bài tập đại số và giải tích 11

Ngày 17/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Đạo hàm cấp hai – Sách bài tập đại số và giải tích 11 BÀI TẬP Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau ( 5.93 – 5.102) 5.93 y = sin 5x cos 2x >>Xem đáp án tại đây. 5.94 >>Xem đáp án tại đây. 5.95 >>Xem đáp án tại đây. 5.96 >>Xem đáp án tại đây....

Rate this post

Đạo hàm cấp hai – Sách bài tập đại số và giải tích 11

BÀI TẬP

Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau ( 5.93 – 5.102)

5.93

y = sin 5x cos 2x

>>Xem đáp án tại đây.

5.94

Đạo hàm cấp hai

>>Xem đáp án tại đây.

5.95

Đạo hàm cấp hai

>>Xem đáp án tại đây.

5.96

Đạo hàm cấp hai

>>Xem đáp án tại đây.

5.97 y = $ latex x^2 $ sinx

>>Xem đáp án tại đây.

5.98 y = x sqrt {1 + x^2}

>>Xem đáp án tại đây.

5.99 y = {( 1 - x^2)} cos x

>>Xem đáp án tại đây.

5.100 y = sinx sin2x sin3x

>>Xem đáp án tại đây.

5.101 y = xcos2x

>>Xem đáp án tại đây.

5.102

y = 1 / sqrt {x}

>>Xem đáp án tại đây.

5.103 Cho hàm số f(x) = sin3x . Tính f” ( – π/2) ; f” (0) ; f” ( π /18)

>>Xem đáp án tại đây.

5.104. Cho hàm số g(t) = {cos}^2 2t . Tính g”'( – π /2) ; g”'( -π /24) ; g”'( 2π/3)

>>Xem đáp án tại đây.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

5.105 Cho y = ( x -2) /(x + 3) . Tìm y” .

Đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai

>>Xem đáp án tại đây.

5.106 Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số y = sqrt [3] {x}

A. 2/ 9 sqrt [3] {x^5}

B. 5 / 9 sqrt [3] {x^5}

C. – 2/ 9 sqrt [3] {x^5}

D. – 2 / 3 sqrt [3] {x^5}

>>Xem đáp án tại đây.

5.107 Cho hàm số y = sin3xcosx . Tìm y”

A. y” = – 8sin4x – 2sin2x

B. y” = 8sin4x + 2sin 2x

C. y” = – 4sin 4x – 2sin2x

D. y” = – 8sin4x + 2sin2x.

>>Xem đáp án tại đây.

5.108 Tìm đạo hàm cấp hai y” của y = sqrt {x}

A. 1/ 4x. sqrt {x}

B. – 1/ 2x^{3/2} .

C. 2 / x sqrt {x}

D. – 1 / 4x sqrt {x}

>>Xem đáp án tại đây.

5.109 Tìm y” biết y = x^2 / ( 1 – x )

A. -4 / {( 1 - x)}^3

B. – 2 / {( 1 - x)}^3

C. 2 / {( 1 - x)}^3

D. 2/ {( 1 - x)}^5

>>Xem đáp án tại đây.

5.110 Cho hàm số f(x) = cos 3x . Tính f” ( π / 3)

A. -1

B. -2

C . 1/3

D. 9

>>Xem đáp án tại đây.

5.111. Cho hàm số g(t) = $latex {sin}^2 2t . Tính g” ( π /8) ; g” ( π / 12)

A. 0; 4

B. 1;4

C. 1;2

D. 3;1.

>>Xem đáp án tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Tags:Giải Toán 11 · Sách bài tập giải tích 11

Có thể bạn quan tâm