Câu hỏi trắc nghiệm chương III: Phương pháp tọa độ trong không gian – Giải bài tập Hình học 12

Ngày 23/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Câu 1 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ >>Xem đáp án tại đây. Câu 2 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ >>Xem đáp án tại đây. Câu 3 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ (O là gốc...

Rate this post

Câu 1 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 2 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 3 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

(O là gốc toạ độ). Toạ độ của tâm hình bình hành OADB là:

(A) (0;1;0) (B) (1;0;0)

(C) (1;0;1) (D) (1;1;0)

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 4 trang 94 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1) và D(1;1;1)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A) Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện ;

(B) Tam giác ABD là tam giác đều ;

(C) ABCD ;

(D) Tam giác BCD là tam giác vuông.

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 5 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1) và D(1;1;1)

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của ABCD. Toạ độ điểm G là trung điểm của MN là:

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 6 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1) và D(1;1;1)

Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 7 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(0;0;1) và song song với giá của hai vectơoverrightarrow{a} =(1;2;3) overrightarrow{b} =(3;0;5) .

Phương trình của mặt phẳng (α) là:

(A) 5x 2y 3z 21 = 0 ;

(B) 5x + 2y + 3z + 3 = 0 ;

(C) 10x 4y 6z + 21 = 0 ;

(D) 5x 2y 3z + 21 = 0 .

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 8 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Cho ba điểm A(0;2;1),B(3;0;1),C(1;0;0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

(A) 2x 3y 4z + 2 = 0

(B) 2x + 3y 4z 2 = 0

(C) 4x + 6y 8z + 2 = 0

(D) 2x 3y 4z + 1 = 0

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 9 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Gọi (α) là mặt phẳng cắt ba trục toạ độ tại 3 điểm M(8;0;0),N(0;2;0),P(0;0;4) . Phương trình của (α) là:

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 10 trang 95 sách giáo khoa Hình học 12

Cho ba mặt phẳng (α) x + y + 2z + 1 = 0

(β)x + y z + 2 = 0

(γ)x y + 5 = 0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(A) (α)(β) ; (B) (γ)(β) ;

(C)(α)//(γ) ; (D) (α)(γ).

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 11 trang 96 sách giáo khoa Hình học 12

Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;1) và có vectơ chỉ phương a=(4;6;2). Phương trình tham số của đường thẳng là:

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 12 trang 96 sách giáo khoa Hình học 12

Cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x + 3y 7z + 1 = 0.

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 13 trang 96 sách giáo khoa Hình học 12

Cho hai đường thẳng

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

(A) d1d2 (B) d1 // d2

(C) d1d2 (D) d1d2 chéo nhau.

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 14 trang 97 sách giáo khoa Hình học 12

Cho mặt phẳng (α): 2x + y+ 3z + 1 = 0 và đường thẳng d có phương trình tham số :

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

(A) d(α) ;

(B) d cắt (α) ;

(C) d//(α) ;

(D) d(α).

>>Xem đáp án tại đây.

Câu 15 trang 98 sách giáo khoa Hình học 12

Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình : 2x 2y z + 3 = 0.

Bán kính của (S)là:

Câu hỏi trắc nghiệm chương III Hình học 12

>>Xem đáp án tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Có thể bạn quan tâm