Bảng phân số tần số và tần suất – Sách bài tập toán 10 – Bài tập Đại số

Rate this post

Bảng phân số tần số và tần suất

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Giả sử dãy n số liệu thống kê đã cho có k giá trị khác nhau (k ≤ n). Gọi x_i là một giá trị bất kì trong k giá trị đó, ta có

Số lần xuất hiện giá trị x_i trong dãy số liệu đã cho được gọi là tần số của giá trị đó, kí hiệu là n_i .

2. Giả sử dãy n số liệu thống kê đã cho được phân vào k lớp (k < n). Xét lớp thứ i (i=1, 2,…, k) trong k lớp đó, ta có

Số n_i các số liệu thống kê thuộc lớp thứ i được gọi là tần số của lớp đó.

Chú ý: trong các bảng phân bố tần suất, tần suất được tính ở dạng tỉ số phần trăm.

B. BÀI TẬP MẪU

Bảng phân số tần số và tần suất

Bảng phân số tần số và tần suất

Giải

a) Từ các số liệu thống kê đã cho, ta xác định được:

Tần số của các lớp

n_1 = 2 n_2 = 5 n_3 = 10
n_4 = 9 n_5 = 5 n_6 = 3

Tần suất của các lớp

f_1 ≈ 6,06% f_2 ≈ 15,15% f_3 ≈ 30,30%
f_4 ≈ 27,27% f_5 ≈ 12,12% f_6 ≈ 9,10%

Từ đó ta có bảng phân bố tần số ghép lớn

Thành tích chạy 50 m của học sinh lớp 10A ở trường Trung học phổ thông C

Bảng phân số tần số và tần suất

Bảng phân bố tần suất ghép lớn

Thành tích chạy 50 m của học sinh lớp 10A ở trường Trung học phổ thông C.

Bảng phân số tần số và tần suất

b) 30,30% + 27,27% + 12,12% = 69,69%

Trả lời: 69,69%

C. BÀI TẬP

5.1. Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị: phút)

Bảng phân số tần số và tần suấta) Hãy lập bảng phân bố tần số, bảng phân bố tần suất;

b) Trong 50 công nhân được khảo sát, những công nhân có thời gian thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

⇒ Xem đáp án tại đây.

5.2. Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường Trung học phổ thông M

(đơn vị: cm)

Bảng phân số tần số và tần suấta) Với các lớp

[135; 145); [145; 155); [155; 165); [165; 175); [175; 185].

Hãy lập

Bảng phân số tần số ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và nữ).

Bảng phân số tần suất ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ);

b) Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155 cm (của 120 học sinh được khảo sát), học sinh nam đông hơn hau học sinh nữ đông hơn?

⇒ Xem đáp án tại đây.

5.3. Trong các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày

Bảng phân số tần số và tần suất

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớn, với các lớp

[19; 21); [21; 23); [23; 25); [25; 27); [27; 29].

b) Trong 35 ngày được khảo sát, những ngày bạn A có thời gian đi đến trường từ 21 phút đến dưới 25 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

⇒ Xem đáp án tại đây.

5.4. Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Nhiệt độ trung bình (°C) của tháng 5, ở địa phương A

từ năm 1961 đến năm 1990

Bảng phân số tần số và tần suất

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau

[25; 26); [26; 27); [27; 28); [28; 29); [29; 30].

b) Trong 30 năm được khảo sát, những năm có nhiệt độ trung bình của tháng năm (ở địa phương A) từ 28°C đến 30°C chiếm bao nhiêu phần trăm?

⇒ Xem đáp án tại đây.

Bài tập trắc nghiệm

5.5. Cho bảng phân bố tần số ghép lớp

Tỉ lệ (%) các trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia năm

học 2013 – 2014 của 63 tỉnh, thành phố

Bảng phân số tần số và tần suất

Tần suất của lớp thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

A. 22% B. 30% C. 50% D. 40%

⇒ Xem đáp án tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to Top