Bảng giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 chính thức trên cả nước

Bảng giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 chính thức trên cả nước: Theo khảo sát tại một số đại lý Honda ủy nhiệm (HEAD), giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 ổn định tại TP.Hồ Chí Minh. Tuy nhiên, SH mode lại giảm nhẹ 300 nghìn đồng tại Hà Nội. Cụ thể, tại Hà Nội, SH mode giảm nhẹ 300...

    Bài viết cùng chủ đề

5 (100%) 1 vote

Bảng giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 chính thức trên cả nước: Theo khảo sát tại một số đại lý Honda ủy nhiệm (HEAD), giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 ổn định tại TP.Hồ Chí Minh. Tuy nhiên, SH mode lại giảm nhẹ 300 nghìn đồng tại Hà Nội. Cụ thể, tại Hà Nội, SH mode giảm nhẹ 300 nghìn đồng với 2 phiên bản thời trang và cá tính xuống lần lượt 58,7 – 63,7 triệu đồng; riêng phiên bản thời trang đỏ nâu ổn định ở mức 60 triệu đồng. Dẫu vậy, SH mode bán ra vẫn cao hơn đề xuất từ 7,2 – 11,2 triệu đồng tùy phiên bản. Trong khi đó, tại TP.Hồ Chí Minh, giá SH mode dao động khoảng từ 61,3 – 66,7 triệu đồng, tức là cao hơn đề xuất 9,8 – 14,2 triệu đồng.

Bảng giá xe máy Honda ngày 24/5/2018

Theo khảo sát tại một số đại lý Honda ủy nhiệm (HEAD), giá xe máy Honda ngày 24/5/2018 ổn định tại TP.Hồ Chí Minh. Tuy nhiên, SH mode lại giảm nhẹ 300 nghìn đồng tại Hà Nội. Cụ thể, tại Hà Nội, SH mode giảm nhẹ 300 nghìn đồng với 2 phiên bản thời trang và cá tính xuống lần lượt 58,7 – 63,7 triệu đồng; riêng phiên bản thời trang đỏ nâu ổn định ở mức 60 triệu đồng.

Honda, Honda SH, giá xe Honda, giá xe Vision, SH Mode 2018, Air Blade 2018Dẫu vậy, SH mode bán ra vẫn cao hơn đề xuất từ 7,2 – 11,2 triệu đồng tùy phiên bản. Trong khi đó, tại TP.Hồ Chí Minh, giá SH mode dao động khoảng từ 61,3 – 66,7 triệu đồng, tức là cao hơn đề xuất 9,8 – 14,2 triệu đồng. Dưới đây là giá đề xuất, giá thực tế tại đại lý, giá bao giấy của các mẫu xe Honda phân phối chính hãng tại một số HEAD Honda khu vực Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh trong ngày 24/5/2018:

Bảng giá xe Honda ngày 24/5/2018
Giá xe Vision 2018
Honda Vision 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Vision đen nhám 30,490,000 38,600,000 8,110,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 37,500,000 7,600,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 37,500,000 7,600,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 37,500,000 7,600,000
Giá xe SH 2018
Honda SH 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda SH125 CBS 67,990,000 85,900,000 17,910,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 96,800,000 20,810,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 106,600,000 24,610,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 114,200,000 24,210,000
Giá xe Honda Lead 2018
Honda Lead 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Lead bản tiêu chuẩn 37,500,000 44,200,000 6,700,000
Honda Lead bản cao cấp 39,300,000 45,800,000 6,500,000
Giá xe Airblade 2018
Honda Air Blade 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Airblade sơn từ tính (có smartkey) 41,600,000 50,200,000 8,600,000
Honda Airblade cao cấp (có smartkey) 40,600,000 49,500,000 8,900,000
Honda Airblade thể thao (Ko Smartkey) 37,990,000 47,700,000 9,710,000
Honda Airblade kỷ niệm 10 năm (có smartkey) 41,100,000 54,200,000 13,100,000
Giá xe Honda PCX 2018
Honda PCX 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda PCX 125 tiêu chuẩn 56,500,000 61,800,000 5,300,000
Honda PCX 125 bản cao cấp 56,500,000 62,200,000 5,700,000
Honda PCX 150 70,500,000 77,200,000 6,700,000
Giá xe Honda SH Mode 2018
Honda SH Mode 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
SH Mode màu trắng nâu (Bản thời trang) 51,490,000 70,300,000 18,810,000
SH Mode màu đỏ tươi (Bản thời trang) 51,490,000 70,300,000 18,810,000
SH Mode màu vàng nâu (Bản thời trang) 51,490,000 70,800,000 19,310,000
SH Mode màu xanh tím (Bản thời trang) 51,490,000 65,300,000 13,810,000
SH Mode màu xanh ngọc (Bản thời trang) 51,490,000 64,200,000 12,710,000
SH Mode màu Trắng Sứ (Bản cá tính) 52,490,000 65,300,000 12,810,000
SH Mode màu bạc mờ (Bản cá tính) 52,490,000 65,500,000 13,010,000
SH Mode màu đỏ đen (Bản cá tính) 52,490,000 65,300,000 12,810,000

Honda, Honda SH, giá xe Honda, giá xe Vision, SH Mode 2018, Air Blade 2018

    Bài viết cùng chủ đề

Có thể bạn quan tâm