Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 8: Phần Chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

Ngày 16/06 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Kiểm tra Tiếng Việt lớp 2 chính tả Tuần 8: Phần A – Chính tả Phân biệt ao/au 1. Điền vào chỗ trống ao/au Một ông s… sáng Hai ông sáng s… . b) Tiền trao ch..´… múc. 2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống: a) chim …, số …, điểm …, huýt …, cây …,...

Rate this post

Kiểm tra Tiếng Việt lớp 2 chính tả

Tuần 8: Phần A – Chính tả

Phân biệt ao/au

1. Điền vào chỗ trống ao/au

Một ông s… sáng

Hai ông sáng s… .

b) Tiền trao ch..´… múc.

2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống:

a) chim …, số …, điểm …, huýt …, cây …, thứ …. (sáo, sáu)

b) … thấp, núi …, quả …, hươu … cổ. (cao, cau)

3. Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như

a) Trái nghĩa với thấp.

b) Số bé hơn số 7.

PHÂN BIỆT r/d/gi

4. Điền vào chỗ trống d hoặc r và giải câu đố sau :

…a cóc mà bọc trứng gà

Bổ …a thơm nức cả nhà muốn ăn.

(Là quả gì ?)

5. Tìm từ có tiếng chứa âm đầu d, gỉ hoặc r có nghĩa như sau :

a) Người phụ nữ dạy học.

b) Lông mọc ở cằm, ở mép.

c) Đồ bằng sắt có lưỡi, dùng để thái.

6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

a) để …., … giật, tranh …., … dụm ,… rẽ, … mạch. (dành, giành, rành)

b) … ăn, … rĩ, mặc …, buồn ….. (dầu, rầu)

PHÂN BIỆT uôn/ uông

7. Điền vào chỗ trống uồn hoặc uông :

a) Tháng bảy heo may, ch ..`.. ch…`.. bay thì bão.

b) Cây có cội, nước có ng..`…

c) …´.. nước nhớ nguồn.

d) Đo bò làm ch..`…

8. Giải câu đô sau :

Con gì bay thấp thì mưa

Bay cao thì năng, bay vừa thì râm ?

(Là con gì ? )

9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

a) bánh ……. quýt,…. sách,…. lá. (cuốn, cuống)

b) … cây,… nước,… thuốc,… mình. « (uốn, uống)

Hướng dẫn làm bài

1. a) sao, sao ; b) cháo.

2. a) chim sáo, số sáu, điểm sáu, huýt sáo, cây sáo, thứ sáu.

b) cao thấp, núi cao, quả cau, hươu cao cổ.

3. a) cao ; b) sáu.

4. Da, ra – quả mít.

5. a) cô giáo; b) râu; c) dao.

6. a) để dành, giành giật, tranh giành, dành dụm, rành rẽ, rành mạch,

b) dầu ăn, rầu rĩ, mặc dầu, buồn rầu.

7. a) chuồn chuồn ; b) nguồn ; c) uống ; d) chuồng.

8. Con chuồn chuồn.

9 a) bánh cuốn, cuống quýt, cuốn sách, cuống lá.

b) uốn cây, uống nước, uống thuốc, uốn mình.

Xem thêm Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 8: Phần Luyện từ và câu tại đây.

Share

  • Tweet
  • Email

Related

Có thể bạn quan tâm