200 mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất hiện nay

Ngày 25/09 năm 2018 | Tin mới | Tag:

Tháng Một 11, 2018 | Kiến Thức | 200 mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất hiện nay: Chúng ta cùng chia những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày này thành từng đoạn nhỏ. Mỗi ngày hãy cố gắng học khoảng 10 – 20 câu, nhớ chắc và áp dụng luôn vào giao tiếp thông...

Rate this post
Tháng Một 11, 2018 | Kiến Thức |

200 mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất hiện nay: Chúng ta cùng chia những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày này thành từng đoạn nhỏ. Mỗi ngày hãy cố gắng học khoảng 10 – 20 câu, nhớ chắc và áp dụng luôn vào giao tiếp thông thường nhé! Như vậy chúng ta sẽ học hết những câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày này trong khoảng 5 – 10 ngày thôi. Không quá khó phải không nào?

Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ, tuy nhiên bạn cũng cần áp dụng thực tế nhiều lần để nhớ lâu hơn. Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng có thể sử dụng giao tiếp hàng ngày tại nhiều hoàn cảnh trong cuộc sống:

200 mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất hiện nay
  • Cười lên nào ! (Khi chụp hình) – Say cheese!
  • Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) – Be good !
  • Thôi kệ nó! – Hell with haggling!
  • Chán chết! – Bored to death!
  • Ăn ngon miệng nhé! – Enjoy your meal !
  • Đáng đời mày! – It serves you right!
  • Ăn mày còn đòi xôi gấc! – Beggars can’t be choosers!
  • Nó chỉ là trẻ con thôi mà! – Boys will be boys!
  • Làm tốt lắm! – Good job! = well done!
  • Đi thôi nào – Here we go.
  • Đi thẳng – Go straight ahead.
  • Mời ngồi – Have a seat.
  • Giữ liên lạc nhé – Keep in touch.
  • Đi cẩn thận – Mind how you go.
  • Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng – Love me love my dog.
  • Được chăng hay chớ – Hit or miss.
  • Thêm dầu vào lửa – Add fuel to the fire.
  • Ăn trắng mặc trơn – To eat well and can dress beautifully.
  • Không có chi – Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all.
  • Không chẳng có gì – No, not a bit.
  • Vạn sự khởi đầu nan – No business is a success from the beginning .
  • Cái gì? Bạn dám nói thế với tôi à? – What? How dare you say such a thing to me .
  • Dễ thương quá! – How cute!
  • Đừng dính mũi vào việc này – Don’t stick your nose into this.
  • Làm sao đây nếu … – What I’m going to do if….
  • Bạn tốt hơn hết là không nên la cà – You’d better stop dawdling.
  • Đi đứng cẩn thận – Watch/mind your steps.
  • Cái gì đến sẽ đến – Take as it comes.
  • Chào mừng quay trở lại – Welcome back.
  • Đừng sống trong quá khứ nữa – Stop living in the past.
  • Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt – Women love through ears, while men love through eyes!
  • Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy –Poor you/me/him/her!
  • Cút đi – Go along with you.
  • Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) – Forget it! (I’ve had enough!)
  • Bạn đi chơi có vui không? – Are you having a good time?

Tiếp đến là 35 câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày dùng để nói chuyện với bạn bè:

  1. Đừng hiểu sai ý tôi – Don’t get me wrong.
  2. Chuyện đã qua rồi – It’s over.
  3. Cái gì cũng được – Anything’s fine.
  4. Cái nào cũng tốt – Either will do.
  5. Trước sau như một – Always the same.
  6. Thật là đáng ghét! – What a jerk!
  7. Gần xong rồi – Almost!
  8. Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
  9. Nhớ lời tao đó – Mark my words!
  10. Tao hả? Không đời nào! – Me? Not likely!
  11. Cái quái gì thế này? – What on earth is this?
  12. Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
  13. Cứ liều thử đi! – Go for it!
  14. Cho vui thôi! – Just for fun!
  15. Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
  16. Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
  17. Lâu quá không gặp – Long time no see.
  18. Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?
  19. Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
  20. Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
  21. Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
  22. Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
  23. Chúa mới biết được – The God knows.
  24. (Không) đáng giá – It’s (not) worth.
  25. Thật vô dụng – It’s no use
  26. Vô ích – it’s no good.
  27. Giống như mọi khi – The same as usual!
  28. Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
  29. Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
  30. Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
  31. Quá đúng! – Right on! (Great)
  32. Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
  33. Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
  34. Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
  35. Biết chết liền – I’ll be shot if I know

35 câu nói tiếng anh thông dụng mà bạn có thể gặp ở bất cứ đâu:

1. Cứ tự nhiên nhé! – Help yourself!

2. Chắc chắn rồi! – Absolutely!

3. Dạo này đang làm gì? – What have you been doing?

4. Không có gì mới cả – Nothing much

5. Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy? – What’s on your mind?

6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi – I was just thinking

7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi – I was just daydreaming

8. Không phải là chuyện của bạn – It’s none of your business

9. Vậy hả? – Is that so?

10. Làm thế nào vậy? – How come?

11. Đủ rồi đó! – This is the limit!

12. Quá đúng! – Definitely!

13. Dĩ nhiên! – Of course!

14. Thật là đúng lúc – In the nick of time

15. Tôi đoán vậy – I guess so

16. Làm sao mà biết được – There’s no way to know

17. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure

18. Chuyện này khó tin quá! – This is too good to be true!

19. Thôi đi (đừng đùa nữa) – No way! (Stop joking!)

20. Tôi hiểu rồi – I got it

21. Đừng đi vội – Don’t go yet

22. Tôi thành công rồi! – I did it! (I made it!)

23. Có rảnh không? – Got a minute?

24. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – It won’t take but a minute

25. Hãy nói lớn lên – Speak up!

26. Có thấy Minh Hằng không? – Seen Minh Hằng?

27. Đến đây – Come here

28. Ghé chơi – Come over

29. Thật là nhẹ nhõm – What a relief

30. Bạn đúng là cứu tinh – You’re a life saver

31. Trúng quả – Strike it

32. Nghĩ muốn nát óc – Scratch one’s head

33. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! – Take it or leave it!

34. Càng đông càng vui – The more, the merrier!

35. Sôi nổi lên nào! – Make some noise!

Ngày thứ nhất khi bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, hãy cố gắng học 20 câu dưới đây:

  1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
  2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
  3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
  4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
  5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
  6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
  7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
  8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
  9. Is that so? – Vậy hả?
  10. How come? – Làm thế nào vậy?
  11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
  12. Definitely! – Quá đúng!
  13. Of course! – Dĩ nhiên!
  14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
  15. I guess so. – Tôi đoán vậy.
  16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
  17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
  18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
  19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).
  20. I got it. – Tôi hiểu rồi.

Mục lục

  • Bạn nhớ đến đâu rồi? chúng ta học tiếp những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày ở ngày tiếp theo nhé!
    • Wow! Đến hôm nay, bạn đã áp dụng được bao nhiêu câu phía trên trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày của mình rồi? Ghi nhớ tiếp những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày sau nhé:
    • Có vẻ nản quá nhỉ. Đừng nản thế chứ! Đây đều là những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hết sức đơn giản và dễ dùng. Chúng ta cùng học những câu nói thông dụng trong tiếng anh tiếp nào.
    • Khi đã tạo cho mình thói quen học hành thì mọi thứ không còn quá khó khăn với chúng ta nữa. Chúng ta học nốt 20 câu cuối cùng trong chuỗi 100 câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày này nhé!

Bạn nhớ đến đâu rồi? chúng ta học tiếp những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày ở ngày tiếp theo nhé!

  1. Right on! (Great!) – Quá đúng!
  2. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
  3. Got a minute? – Có rảnh không?
  4. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
  5. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
  6. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
  7. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
  8. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
  9. Come here. – Đến đây.
  10. Come over. – Ghé chơi.
  11. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
  12. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  13. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
  14. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
  15. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  16. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
  17. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
  18. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
  19. That’s a lie! – Xạo quá!
  20. Do as I say. – Làm theo lời tôi.

Wow! Đến hôm nay, bạn đã áp dụng được bao nhiêu câu phía trên trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày của mình rồi? Ghi nhớ tiếp những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày sau nhé:

  1. This is the limit! – Đủ rồi đó!
  2. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
  3. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
  4. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
  5. No litter. – Cấm vứt rác.
  6. Go for it! – Cứ liều thử đi.
  7. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
  8. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
  9. None of your business! – Không phải việc của bạn.
  10. Don’t peep! – Đừng nhìn lén! học tiếng anh
  11. Say cheese! – Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
  12. Be good ! – Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
  13. Bottom up! – 100% nào! (Khi…đối ẩm)
  14. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!
  15. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
  16. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  17. Hell with haggling! – Thôi kệ nó!
  18. Mark my words! – Nhớ lời tao đó!
  19. Bored to death! – Chán chết!
  20. What a relief! – Đỡ quá!

Có vẻ nản quá nhỉ. Đừng nản thế chứ! Đây đều là những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hết sức đơn giản và dễ dùng. Chúng ta cùng học những câu nói thông dụng trong tiếng anh tiếp nào.

  1. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nhá!
  2. It serves you right! – Đáng đời mày!
  3. The more, the merrier! – Càng đông càng vui
  4. Beggars can’t be choosers! – Ăn mày còn đòi xôi gấc
  5. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
  6. Good job!= well done! – Làm tốt lắm!
  7. Just for fun! – Cho vui thôi
  8. Try your best! – Cố gắng lên
  9. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!
  10. Congratulations! – Chúc mừng!
  11. Rain cats and dogs. – Mưa tầm tã
  12. Love me love my dog. – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  13. Always the same. – Trước sau như một
  14. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp
  15. Hit or miss. – Được chăng hay chớ
  16. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa
  17. To eat well and can dress beautifully. – Ăn trắng mặc trơn
  18. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! – Không có chi
  19. Just kidding. – Chỉ đùa thôi

Khi đã tạo cho mình thói quen học hành thì mọi thứ không còn quá khó khăn với chúng ta nữa. Chúng ta học nốt 20 câu cuối cùng trong chuỗi 100 câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày này nhé!

  1. No, not a bit. – Không chẳng có gì
  2. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả
  3. After you. – Bạn trước đi
  4. Have I got your word on that? – Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  5. The same as usual! – Giống như mọi khi
  6. Almost! – Gần xong rồi
  7. You‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay
  8. I’m in a hurry. – Tôi đang bận
  9. What the hell is going on? – Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
  10. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền
  11. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian
  12. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một
  13. Out of sight, out of mind! – Xa mặt cách lòng
  14. The God knows! – Chúa mới biết được
  15. Women love through ears, while men love through eyes! – Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  16. Poor you/me/him/her…! – tội nghiệp bạn / tôi / hắn / cô ấy quá
  17. Go away! – Cút đi
  18. Let me see. – Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  19. None your business. – Không phải việc của bạn.
  20. Mark my words! – Nhớ lời tao đó!
  21. Love me love my dog. – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ, tuy nhiên bạn cũng cần áp dụng thực tế nhiều lần để nhớ lâu hơn. Chúc bạn thành công trong việc học tiếng anh giao tiếp qua những câu nói thông dụng hàng ngày đã được xoso86.net/blog chia sẻ trên đây nhé! Nếu bạn bị mất căn bản tiếng anh, bạn có thể tham khảo thêm các chương trình học tiếng anh online ở đây!

  • Soi cầu XSBDI XSMT 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSBDI kết quả xổ số Bình Định ngày 18-1-2018

    Dự đoán XSBDI XSMT 18/1/2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSBDI kết quả xổ số Bình Định ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSQT XSMT 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSQT kết quả xổ số Quảng Trị ngày 18-1-2018

    Dự đoán XSQT XSMT 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSQT kết quả xổ số Quảng Trị ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSQB XSMT 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSQB kết quả xổ số Quảng Bình ngày 18-1-2018

    Dự đoán XSQB XSMT 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSQB kết quả xổ số Quảng Bình ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSTN XSMN 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSTN kết quả xổ số Tây Ninh ngày 18-1-2018

    Dự đoán XSTN XSMN 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSTN kết quả xổ số Tây Ninh ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSBTH XSMN 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSBTH kết quả xổ số Bình Thuận ngày 18-1-2018

    Dự đoán XSBTH XSMN 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSBTH kết quả xổ số Bình Thuận ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSAG XSMN 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSAG kết quả xổ số An Giang ngày 18-1-2018

    Soi cầu XSAG XSMN 18/1/2018 Thứ 5 – Dự đoán KQXSAG kết quả xổ số An Giang ngày 18-1-2018

  • Soi cầu XSMB 18/1 2018 – Dự đoán KQXSMB đài XSHN kết quả xổ sổ miền bắc Bạch Thủ Lô Thứ 5

    Soi cầu XSMB 18/1 2018 – Dự đoán KQXSMB đài XSHN kết quả xổ sổ miền bắc thứ 5 hôm nay

  • Dự đoán XSMN 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSMN đài XSTN, XSAG, XSBTH kết quả xổ số miền nam hôm nay

    Dự đoán XSMN 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSMN đài XSTN, XSAG, XSBTH kết quả xổ số miền nam hôm nay

  • Dự đoán XSMT 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSMT đài XSBDI, XSQT, XSQB kết quả xổ số miền trung hôm nay

    Dự đoán XSMT 18/1 2018 Thứ 5 – Soi cầu KQXSMT đài XSBDI, XSQT, XSQB kết quả xổ số miền trung hôm nay

  • Xo so»Kiến Thức» 200 mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất hiện nay

    Kết quả XSMB

    • xsmb Thu 2
    • xsmb Thu 3
    • xsmb Thu 4
    • xsmb Thu 5
    • xsmb Thu 6
    • xsmb Thu 7
    • xsmb Chu Nhat

    Kết quả XSMN

    • xsmn Thu 2
    • xsmn Thu 3
    • xsmn Thu 4
    • xsmn Thu 5
    • xsmn Thu 6
    • xsmn Thu 7
    • xsmn Chu Nhat

    Kết quả XSMT

    • xsmt Thu 2
    • xsmt Thu 3
    • xsmt Thu 4
    • xsmt Thu 5
    • xsmt Thu 6
    • xsmt Thu 7
    • xsmt Chu Nhat
    Có thể bạn quan tâm
    • Cách nói yêu cầu và đưa ra lời đề nghị bằng tiếng anh
    • Cách sử dụng thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng anh
    • Phân loại và cách sử dụng trạng từ trong tiếng anh kèm bài tập có đáp án

    Có thể bạn quan tâm